KHU VỰC PHẢI ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT Châu Thành

(theo Quyết định 658/QĐ-UBND ngày 31/3/2022)
STTKhu vực đăng kýTiêu chí khoanh định đăng kýTên khu vực đăng kýPhạm vi hành chính khu vực đăng ký (ấp, khu vực)Biên mặnÔ nhiễmDiện tích đăng ký (km2)
1Xã Đông PhúTiêu chí 4Ô nhiễmấp Phú Hòa-5000,001
2Xã Đông PhúTiêu chí 5Cấp nướcấp: Phú Thọ, Phú Hòa, Phú Nhơn, Phú Hưng--3,759
3Xã Đông PhướcTiêu chí 1Mực nướcấp: Đông Phú, Đông Thạnh, Đông Lợi, Đông Phú A--14,505
4Xã Đông PhướcTiêu chí 4Ô nhiễmấp: Đông Phú A, Đông Thạnh, Đông Thạnh A-5004,653
5Xã Đông PhướcTiêu chí 5Cấp nướcấp: Đông Lợi, Đông Lợi B, Đông Phú A, Đông Thạnh A--2,866
6Xã Đông Phước ATiêu chí 1Mực nướcToàn xã--16,642
7Xã Đông Phước ATiêu chí 4Ô nhiễmấp: Long Lợi, Phước Tân, Tân Long, Phước Long-5003,140
8Xã Đông Phước ATiêu chí 5Cấp nướcấp: Phước Hưng, Long Lợi, Phước Tân, Tân Long, Phước Long--6,539
9Xã Đông ThạnhTiêu chí 1Mực nướcTrừ một phần ấp Khánh Hội A--15,364
10Xã Đông ThạnhTiêu chí 4Ô nhiễmấp: Thạnh Long, Khánh Hội A-5003,655
11Xã Đông ThạnhTiêu chí 5Cấp nướcấp: Thạnh Long, Phú Quới, Thạnh Thới, Khánh Hội A--3,151
12Thị trấn Mái DầmTiêu chí 4Ô nhiễmấp: Phú Đông, Phú Thạnh-5005,160
13Thị trấn Mái DầmTiêu chí 5Cấp nướcấp Phú Bình--0,304
14Thị trấn Ngã SáuTiêu chí 1Mực nướcấp: Đông Thuận, Đông Mỹ, Phước Thuận--9,057
15Thị trấn Ngã SáuTiêu chí 4Ô nhiễmấp: Đông Thuận, Tân Hưng-5003,735
16Thị trấn Ngã SáuTiêu chí 5Cấp nướcToàn thị trấn--4,238
17Xã Phú HữuTiêu chí 4Ô nhiễmấp: Phú Lợi, Phú Lợi A, Phú Lộc-5000,002
18Xã Phú HữuTiêu chí 5Cấp nướcấp: Phú Nghĩa, Phú Lợi, Phú Thành--0,574
19Xã Phú TânTiêu chí 4Ô nhiễmấp: Tân Phú-5000,004
20Xã Phú TânTiêu chí 5Cấp nướcấp: Phú Tân A--0,100
Ghi chú: “-“ thể hiện vùng không có phạm vi liền kề