| STT | Khu vực đăng ký | Tiêu chí khoanh định đăng ký | Tên khu vực đăng ký | Phạm vi hành chính khu vực đăng ký (ấp, khu vực) | Biên mặn | Ô nhiễm | Diện tích đăng ký (km2) |
| 1 | Xã Đông Phú | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp Phú Hòa | - | 500 | 0,001 |
| 2 | Xã Đông Phú | Tiêu chí 5 | Cấp nước | ấp: Phú Thọ, Phú Hòa, Phú Nhơn, Phú Hưng | - | - | 3,759 |
| 3 | Xã Đông Phước | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Đông Phú A, Đông Thạnh, Đông Thạnh A | - | 500 | 4,653 |
| 4 | Xã Đông Phước | Tiêu chí 5 | Cấp nước | ấp: Đông Lợi, Đông Lợi B, Đông Phú A, Đông Thạnh A | - | - | 2,866 |
| 5 | Xã Đông Phước A | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Long Lợi, Phước Tân, Tân Long, Phước Long | - | 500 | 3,140 |
| 6 | Xã Đông Phước A | Tiêu chí 5 | Cấp nước | ấp: Phước Hưng, Long Lợi, Phước Tân, Tân Long, Phước Long | - | - | 6,539 |
| 7 | Xã Đông Thạnh | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Thạnh Long, Khánh Hội A | - | 500 | 3,655 |
| 8 | Xã Đông Thạnh | Tiêu chí 5 | Cấp nước | ấp: Thạnh Long, Phú Quới, Thạnh Thới, Khánh Hội A | - | - | 3,151 |
| 9 | Thị trấn Mái Dầm | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Phú Đông, Phú Thạnh | - | 500 | 5,160 |
| 10 | Thị trấn Mái Dầm | Tiêu chí 5 | Cấp nước | ấp Phú Bình | - | - | 0,304 |
| 11 | Thị trấn Ngã Sáu | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Đông Thuận, Tân Hưng | - | 500 | 3,735 |
| 12 | Thị trấn Ngã Sáu | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn thị trấn | - | - | 4,238 |
| 13 | Xã Phú Hữu | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Phú Lợi, Phú Lợi A, Phú Lộc | - | 500 | 0,002 |
| 14 | Xã Phú Hữu | Tiêu chí 5 | Cấp nước | ấp: Phú Nghĩa, Phú Lợi, Phú Thành | - | - | 0,574 |
| 15 | Xã Phú Tân | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Tân Phú | - | 500 | 0,004 |
| 16 | Xã Phú Tân | Tiêu chí 5 | Cấp nước | ấp Phú Tân A | - | - | 0,100 |