| STT | Khu vực đăng ký | Tiêu chí khoanh định đăng ký | Tên khu vực đăng ký | Phạm vi hành chính khu vực đăng ký (ấp, khu vực) | Biên mặn | Ô nhiễm | Diện tích đăng ký (km2) |
| 1 | Thị trấn Bảy Ngàn | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn thị trấn | 1000 | - | 11,745 |
| 2 | Thị trấn Bảy Ngàn | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: 2A, 2B, 3A, 3B, Thị Tứ | - | - | 1,912 |
| 3 | Thị trấn Cái Tắc | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Tân An, Long An A | - | 500 | 0,004 |
| 4 | Thị trấn Cái Tắc | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: Long An, Long An A, B, Tân Phú A, Tân An | - | - | 3,555 |
| 5 | Thị trấn Một Ngàn | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn thị trấn | 1000 | - | 8,183 |
| 6 | Thị trấn Một Ngàn | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp Tân Lợi | - | 500 | 2,395 |
| 7 | Thị trấn Một Ngàn | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn thị trấn | - | - | 6,032 |
| 8 | Xã Nhơn Nghĩa A | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 15,968 |
| 9 | Xã Nhơn Nghĩa A | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Nhơn Phú, Nhơn Thuận 1B | - | 500 | 3,323 |
| 10 | Xã Nhơn Nghĩa A | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn xã, trừ 1 phần ấp: Nhơn Phú 1, Nhơn Phú 2, Nhơn Ninh, Nhơn Hòa | - | - | 9,691 |
| 11 | Thị trấn Rạch Gòi | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn thị trấn | 1000 | - | 11,397 |
| 12 | Thị trấn Rạch Gòi | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp Xáng Mới | - | 500 | 0,482 |
| 13 | Thị trấn Rạch Gòi | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B, Láng Hầm, Láng Hầm A, Thị Tứ | - | - | 2,128 |
| 14 | Xã Tân Hòa | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 22,761 |
| 15 | Xã Tân Hòa | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: 1A, 1B, 2B, 3B, 3A, 4A | - | 500 | 6,665 |
| 16 | Xã Tân Hòa | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn xã | - | - | 12,488 |
| 17 | Xã Tân Phú Thạnh | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 4,076 |
| 18 | Xã Tân Phú Thạnh | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Phú Thạnh, Thạnh Lợi, Tân Thạnh Tây, Thạnh Lợi A, Thạnh Mỹ A | - | 500 | 7,909 |
| 19 | Xã Tân Phú Thạnh | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 4,312 |
| 20 | Xã Thạnh Xuân | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 17,435 |
| 21 | Xã Thạnh Xuân | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Trầu Hôi A, Láng Hầm B, Láng Hầm C, Xẻo Cao | - | 500 | 3,674 |
| 22 | Xã Thạnh Xuân | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 4,884 |
| 23 | Xã Trường Long A | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 28,175 |
| 24 | Xã Trường Long A | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp: Trường Hòa, Trường Hưng | - | 500 | 3,154 |
| 25 | Xã Trường Long A | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn xã, trừ 1 phần ấp: Trường Lợi, Trường Lợi A, Trường Hưng | - | - | 21,768 |
| 26 | Xã Trường Long Tây | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 22,473 |
| 27 | Xã Trường Long Tây | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp Trường Phước | - | 500 | 3,211 |
| 28 | Xã Trường Long Tây | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp Trường Phước, Trường Thọ A | - | - | 2,710 |