| STT | Khu vực đăng ký | Tiêu chí khoanh định đăng ký | Tên khu vực đăng ký | Phạm vi hành chính khu vực đăng ký (ấp, khu vực) | Biên mặn | Ô nhiễm | Diện tích đăng ký (km2) |
| 1 | Xã Bình Thành | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 23,650 |
| 2 | Xã Bình Thành | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: Thạnh Mỹ B, Thạnh Mỹ C, Tân Long B | - | 500 | 2,914 |
| 3 | Xã Bình Thành | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 3,841 |
| 4 | Thị trấn Búng Tàu | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn thị trấn | 1000 | - | 10,848 |
| 5 | Thị trấn Búng Tàu | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: Tân Thành, Hòa Hưng | - | 500 | 0,169 |
| 6 | Thị trấn Búng Tàu | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: Hòa Hưng, Tân Thành | - | - | 0,739 |
| 7 | Thị trấn Cây Dương | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn thị trấn | 1000 | - | 15,013 |
| 8 | Thị trấn Cây Dương | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: Mỹ Lợi, Mỹ Lợi A, Hưng Phú, Mỹ Hòa, Mỹ Quới B | - | 500 | 5,934 |
| 9 | Thị trấn Cây Dương | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của thị trấn | - | - | 3,405 |
| 10 | Xã Hiệp Hưng | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 54,505 |
| 11 | Xã Hiệp Hưng | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp Hiệp Hòa | - | 500 | 0,294 |
| 12 | Xã Hiệp Hưng | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: Hưng Thạnh, Mỹ Hưng, Hiệp Hòa | - | - | 3,287 |
| 13 | Xã Hòa An | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 48,986 |
| 14 | Xã Hòa An | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: Phương Quới C, Hòa Quới A, Hòa Quới B, Hòa Đức | - | 500 | 9,053 |
| 15 | Xã Hòa An | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã, trừ ấp Bào Môn | - | - | 19,928 |
| 16 | Xã Hòa Mỹ | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 50,027 |
| 17 | Xã Hòa Mỹ | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp Mỹ Thành | - | 500 | 2,951 |
| 18 | Xã Hòa Mỹ | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 9,103 |
| 19 | Thị trấn Kinh Cùng | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 13,251 |
| 20 | Thị trấn Kinh Cùng | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: Hòa Phụng A, Hòa Phụng B, Long Hòa B | - | 500 | 4,881 |
| 21 | Thị trấn Kinh Cùng | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của thị trấn | - | - | 3,138 |
| 22 | Xã Long Thạnh | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | ấp: Long Sơn 1, Long Sơn 2, Long Trường 2 | 1000 | - | 10,400 |
| 23 | Xã Long Thạnh | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp Trường Khánh 2 | - | 500 | 1,370 |
| 24 | Xã Long Thạnh | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: Long Sơn 2, Long Trường 3, Long Trường 1; Long Hòa B, Long Hòa A1, Long Hòa A2; Trường Khánh 1, Trường Khánh 2 | - | - | 4,611 |
| 25 | Xã Phụng Hiệp | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 18,260 |
| 26 | Xã Phụng Hiệp | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp Xẻo Môn | - | 500 | 0,007 |
| 27 | Xã Phụng Hiệp | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 5,159 |
| 28 | Xã Phương Bình | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 56,780 |
| 29 | Xã Phương Bình | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: Phương Quới A, Phương Quới B, Phương Quới C | - | 500 | 4,166 |
| 30 | Xã Phương Bình | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 9,198 |
| 31 | Xã Phương Phú | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 29,361 |
| 32 | Xã Phương Phú | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp Phương Thạnh | - | 500 | 0,241 |
| 33 | Xã Phương Phú | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: Phương Thạnh, Phương Bình, Phương An A | - | - | 6,341 |
| 34 | Xã Tân Bình | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 38,469 |
| 35 | Xã Tân Bình | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | ấp Tân Long | - | 500 | 4,860 |
| 36 | Xã Tân Bình | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã, trừ ấp: Tân Phú A, Tân Thành | - | - | 7,338 |
| 37 | Xã Tân Long | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | ấp: Long Phụng, Phụng Sơn, Phụng Sơn B | 1000 | - | 7,908 |
| 38 | Xã Tân Long | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: Phụng Sơn A, Thạnh Lợi A1 | - | 500 | 2,499 |
| 39 | Xã Tân Long | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 5,466 |
| 40 | Xã Tân Phước Hưng | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 46,829 |
| 41 | Xã Tân Phước Hưng | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: Mỹ Phú, Tân Phú B2, Tân Phú A2 | - | 500 | 11,271 |
| 42 | Xã Tân Phước Hưng | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: Tân Phú A2, Tân Phú B1; Phó Đường | - | - | 0,917 |
| 43 | Xã Thạnh Hòa | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã, trừ 1 phần ấp: Nhất, Nhất A, Nhì, Ba, | 1000 | - | 26,950 |
| 44 | Xã Thạnh Hòa | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp Tầm Vu 1 | - | 500 | 0,604 |
| 45 | Xã Thạnh Hòa | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: Nhất, Nhất A, Tầm Vu 1, Phú Khởi | - | - | 1,779 |