| STT | Khu vực đăng ký | Tiêu chí khoanh định đăng ký | Tên khu vực đăng ký | Phạm vi hành chính khu vực đăng ký (ấp, khu vực) | Biên mặn | Ô nhiễm | Diện tích đăng ký (km2) |
| 1 | Thị trấn Nàng Mau | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn thị trấn | 1000 | - | 5,310 |
| 2 | Thị trấn Nàng Mau | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn thị trấn, trừ 1 phần ấp 4 | - | - | 4,375 |
| 3 | Xã Vị Bình | Tiêu chí 1 | Mực nước | | 1000 | - | 0,012 |
| 4 | Xã Vị Bình | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | 1 phần ấp 2 | 1000 | - | 5,676 |
| 5 | Xã Vị Bình | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn xã, trừ 1 phần ấp: 9A1, 9A2 | - | - | 9,457 |
| 6 | Xã Vị Đông | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 30,037 |
| 7 | Xã Vị Đông | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: 1, 7, 3, 3A, 6 | - | 500 | 3,398 |
| 8 | Xã Vị Đông | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: 3A, 8 | - | - | 3,452 |
| 9 | Xã Vị Thắng | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 20,110 |
| 10 | Xã Vị Thắng | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 3,875 |
| 11 | Xã Vị Thanh | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã, trừ 1 phần ấp 7B2 | 1000 | - | 19,450 |
| 12 | Xã Vị Thanh | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn xã | - | - | 12,533 |
| 13 | Xã Vị Thuỷ | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 18,325 |
| 14 | Xã Vị Thuỷ | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: 4, 3 | - | 500 | 0,026 |
| 15 | Xã Vị Thuỷ | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: 2, 3, 4, 5, 6 | - | - | 3,622 |
| 16 | Xã Vị Trung | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 22,431 |
| 17 | Xã Vị Trung | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp 8 | - | 500 | 0,295 |
| 18 | Xã Vị Trung | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn xã, trừ ấp: 7, 12 | - | - | 16,640 |
| 19 | Xã Vĩnh Thuận Tây | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | ấp: 1,7, 6 | 1000 | - | 8,714 |
| 20 | Xã Vĩnh Thuận Tây | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: 3, 5, 6, 7 | - | 500 | 6,963 |
| 21 | Xã Vĩnh Thuận Tây | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn xã, trừ 1 phần ấp: 4, 5, 3, 7 | - | - | 9,912 |
| 22 | Xã Vĩnh Trung | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã, trừ 1 phần ấp 9 | 1000 | - | 31,748 |
| 23 | Xã Vĩnh Trung | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp 1 | - | 500 | 0,005 |
| 24 | Xã Vĩnh Trung | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn xã, trừ ấp 6 | - | - | 9,368 |
| 25 | Xã Vĩnh Tường | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã, trừ 1 phần ấp Vĩnh Lộc | 1000 | - | 33,983 |
| 26 | Xã Vĩnh Tường | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: Vĩnh Hiếu, Vĩnh Thuận | - | 500 | 3,249 |
| 27 | Xã Vĩnh Tường | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 11,492 |