KHU VỰC PHẢI ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT Vị Thanh

(theo Quyết định 658/QĐ-UBND ngày 31/3/2022)
STTKhu vực đăng kýTiêu chí khoanh định đăng kýTên khu vực đăng kýPhạm vi hành chính khu vực đăng ký (ấp, khu vực)Biên mặnÔ nhiễmDiện tích đăng ký (km2)
1Xã Hỏa LựuTiêu chí 3Biên mặn, TDS>1,5g/lToàn xã1000-16,906
2Xã Hỏa LựuTiêu chí 4Ô nhiễm1 phần ấp: Thạnh Đông, Thạnh Phú-5001,838
3Xã Hỏa LựuTiêu chí 5Cấp nước1 phần ấp: Thạnh Trung, Thạnh Đông, Thạnh Phú--5,666
4Xã Hỏa TiếnTiêu chí 4Ô nhiễm1 phần ấp Thạnh Hòa 2-5000,007
5Xã Hỏa TiếnTiêu chí 5Cấp nước1 phần các ấp của xã--9,505
6Phường ITiêu chí 3Biên mặn, TDS>1,5g/lToàn phường1000-0,730
7Phường IIITiêu chí 3Biên mặn, TDS>1,5g/lToàn phường1000-13,546
8Phường IVTiêu chí 3Biên mặn, TDS>1,5g/lToàn phường1000-8,000
9Xã Tân TiếnTiêu chí 3Biên mặn, TDS>1,5g/lấp: Mỹ Hiệp 1, Mỹ Hiệp 2 và 1 phần ấp Mỹ Hiệp 31000-5,709
10Xã Tân TiếnTiêu chí 4Ô nhiễm1 phần ấp Mỹ Hiệp 1-5001,337
11Phường VTiêu chí 3Biên mặn, TDS>1,5g/lToàn phường1000-7,960
12Phường VTiêu chí 5Cấp nước1 phần khu vực 4--0,008
13Xã Vị TânTiêu chí 3Biên mặn, TDS>1,5g/lToàn xã1000-22,805
14Xã Vị TânTiêu chí 4Ô nhiễm1 phần ấp 2-5000,054
15Phường VIITiêu chí 3Biên mặn, TDS>1,5g/lToàn phường1000-6,190
16Phường VIITiêu chí 4Ô nhiễm1 phần khu vực: 2, 4-5000,746
17Phường VIITiêu chí 5Cấp nước1 phần khu vực 3--0,036
Ghi chú: “-“ thể hiện vùng không có phạm vi liền kề