| STT | Khu vực đăng ký | Tiêu chí khoanh định đăng ký | Tên khu vực đăng ký | Phạm vi hành chính khu vực đăng ký (ấp, khu vực) | Biên mặn | Ô nhiễm | Diện tích đăng ký (km2) |
| 1 | Xã Đại Thành | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã trừ một phần ấp: Mái Dầm, Cái Côn và Mang Cá | 1000 | - | 18,685 |
| 2 | Xã Đại Thành | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: Phú Sơn 1, Đông An, Cái Côn | - | 500 | 0,222 |
| 3 | Xã Đại Thành | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 8,165 |
| 4 | Phường Hiệp Lợi | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | 1 phần khu vực: Xẻo Vông C, Xẻo Vông A | 1000 | - | 3,117 |
| 5 | Phường Hiệp Lợi | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần khu vực Xẻo Vông B | - | 500 | 0,447 |
| 6 | Phường Hiệp Lợi | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các khu vực của phường | - | - | 8,883 |
| 7 | Phường Hiệp Thành | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần khu vực V | - | 500 | 0,003 |
| 8 | Phường Hiệp Thành | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các khu vực của phường | - | - | 3,748 |
| 9 | Phường Lái Hiếu | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn phường | - | - | 7,770 |
| 10 | Phường Ngã Bảy | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Một phần khu vực V | 1000 | - | 0,015 |
| 11 | Phường Ngã Bảy | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn phường | - | - | 4,116 |
| 12 | Xã Tân Thành | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn xã | 1000 | - | 15,700 |
| 13 | Xã Tân Thành | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | | | 3,476 |