| STT | Khu vực đăng ký | Tiêu chí khoanh định đăng ký | Tên khu vực đăng ký | Phạm vi hành chính khu vực đăng ký (ấp, khu vực) | Biên mặn | Ô nhiễm | Diện tích đăng ký (km2) |
| 1 | Xã Đại Thành | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | 1 phần ấp: Sơn Phú 1 và Đông An A | 1000 | - | 3,347 |
| 2 | Xã Đại Thành | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp Phú Sơn 1 | - | 500 | 0,222 |
| 3 | Xã Đại Thành | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 8,165 |
| 4 | Phường Hiệp Lợi | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần khu vực Xẻo Vông B | - | 500 | 0,447 |
| 5 | Phường Hiệp Lợi | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các khu vực của phường | - | - | 8,883 |
| 6 | Phường Hiệp Thành | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần khu vực V | - | 500 | 0,003 |
| 7 | Phường Hiệp Thành | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các khu vực của phường | - | - | 3,748 |
| 8 | Phường Lái Hiếu | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn phường | - | - | 7,770 |
| 9 | Phường Ngã Bảy | Tiêu chí 5 | Cấp nước | Toàn phường | - | - | 4,120 |
| 10 | Xã Tân Thành | Tiêu chí 3 | Biên mặn, TDS>1,5g/l | Toàn ấp: Đông An 2A, Đông An 2 và 1 phần ấp: Sơn Phú 2, Sơn Phú 2A | 1000 | - | 8,254 |
| 11 | Xã Tân Thành | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần các ấp của xã | - | - | 3,476 |