| STT | Khu vực đăng ký | Tiêu chí khoanh định đăng ký | Tên khu vực đăng ký | Phạm vi hành chính khu vực đăng ký (ấp, khu vực) | Biên mặn | Ô nhiễm | Diện tích đăng ký (km2) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Lương Nghĩa | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp 7 | - | 500 | 0,337 |
| 2 | Xã Lương Nghĩa | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: 7, 8, 10 | - | - | 0,462 |
| 3 | Xã Lương Tâm | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: 1, 3, 5 | - | 500 | 1,233 |
| 4 | Xã Lương Tâm | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: 4, 8 | - | - | 1,121 |
| 5 | Xã Thuận Hòa | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: 1, 2, 4 | - | 500 | 0,831 |
| 6 | Xã Thuận Hòa | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: 1, 3, 4 | - | - | 0,474 |
| 7 | Xã Thuận Hưng | Tiêu chí | - | - | - | - | |
| 8 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Tiêu chí 5 | Cấp nước | ấp 2 và 1 phần các ấp còn lại | - | - | 2,539 |
| 9 | Thị trấn Vĩnh Viễn | Tiêu chí | - | - | - | - | |
| 10 | Xã Vĩnh Viễn A | Tiêu chí | - | - | - | - | |
| 11 | Xã Xà Phiên | Tiêu chí 4 | Ô nhiễm | 1 phần ấp: 4, 5, 7 | - | 500 | 1,771 |
| 12 | Xã Xà Phiên | Tiêu chí 5 | Cấp nước | 1 phần ấp: 2, 4, 5 | - | - | 1,631 |