| STT | Xã,phường,thị trấn | Ấp, khu vực | Vùng hạn chế | Tên khu vực hạn chế | qh (lõi) | qh (liền kề) | qp3 (lõi) | qp3 (liền kề) | qp23 (lõi) | qp23 (liền kề) | qp1 (lõi) | qp1 (liền kề) | n22 (lõi) | n22 (liền kề) | n21 (lõi) | n21 (liền kề) | n13 (lõi) | n13 (liền kề) |
| 1 | Xã Đông Phú | qp: Ấp Phú Hòa, Phú Lộc | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 8,94 | 3,12 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,04 | 0,00 | 17,04 | 0,00 | 17,04 | 0,00 |
| 2 | Xã Đông Phú | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Phú Lộc, Phú Thọ, Phú Nhơn, Phú Hưng, Phú Hòa | Vùng hạn chế 3 | KDC Đông Phú | 14,70 | | 14,70 | | 14,70 | | 14,70 | | 14,70 | | 14,70 | | 14,70 | |
| 3 | Xã Đông Phú | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Phú Thọ, Phú Hòa | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 3) | 0,00 | | 4,10 | | 0,00 | | 0,00 | | 0,69 | | 6,17 | | 4,79 | |
| 4 | Xã Đông Phước | qp, n, n: Ấp Đông Phú A, Đông Thạnh, Đông Phú, Đông Lợi B, Đông Lợi A | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 22,11 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 22,11 | 0,00 | 22,11 | 0,00 |
| 5 | Xã Đông Phước | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Đông Phú, Đông Lợi, Đông Phú A, | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Đông Phước | 0,00 | 0,00 | 0,19 | 11,80 | 0,19 | 11,80 | 0,19 | 11,80 | 0,19 | 11,80 | 0,19 | 11,80 | 0,19 | 11,80 |
| 6 | Xã Đông Phước | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Đông Phú A, Đông Thạnh, Đông Phú, Đông Lợi B | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa địa Đông Phước | 0,00 | 0,00 | 0,03 | 0,24 | 0,03 | 0,24 | 0,03 | 0,24 | 0,03 | 0,24 | 0,03 | 0,24 | 0,03 | 0,24 |
| 7 | Xã Đông Phước | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Đông Phú A, Đông Lợi, Đông Lợi B | Vùng hạn chế 3 | KDC Đồng Phước | 2,87 | | 2,87 | | 2,87 | | 2,87 | | 2,87 | | 2,87 | | 2,87 | |
| 8 | Xã Đông Phước | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Đông Phú A, Đông Phú, Đông Lợi, Đông Lợi B | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 1,82 | | 6,49 | | 0,04 | | 0,07 | | 0,84 | | 2,97 | | 15,23 | |
| 9 | Xã Đông Phước A | qp, n: Ấp Long Lợi A, Long Lợi, Phước Hòa A, Phước Lợi, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Hưng, Phước Long, Tân Thuận | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 16,64 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 16,64 | 0,00 | 16,64 | 0,00 |
| 10 | Xã Đông Phước A | Ấp Phước Long | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Đông Phước A | 0,25 | 2,62 | 0,25 | 2,62 | 0,25 | 2,62 | 0,25 | 2,62 | 0,25 | 2,62 | 0,25 | 2,62 | 0,25 | 2,62 |
| 11 | Xã Đông Phước A | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Long Lợi A, Long Lợi, Phước Hòa A, Phước Lợi, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Hưng | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa địa Đông Phước A | 0,00 | 0,00 | 0,02 | 0,24 | 0,02 | 0,24 | 0,02 | 0,24 | 0,02 | 0,24 | 0,02 | 0,24 | 0,02 | 0,24 |
| 12 | Xã Đông Phước A | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Long Lợi A, Long Lợi, Phước Hòa A, Phước Lợi, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Hưng, Phước Long, Tân Thuận | Vùng hạn chế 3 | KDC Đông Phước A | 6,55 | | 6,55 | | 6,55 | | 6,55 | | 6,55 | | 6,55 | | 6,55 | |
| 13 | Xã Đông Phước A | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Long Lợi A, Long Lợi, Phước Hòa A, Phước Lợi, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Hưng, Phước Long, Tân Thuận | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 0,76 | | 2,57 | | 0,05 | | 0,08 | | 0,85 | | 4,55 | | 11,30 | |
| 14 | Xã Đông Thạnh | qp, n, n: ẤpThạnh Thuận, Đông Thuận, Phước Thạnh, Phước Tiền, Thạnh Long, Thạnh Quới, Khánh An | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 15,82 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 12,36 | 2,81 | 15,82 | 0,00 |
| 15 | Xã Đông Thạnh | Các TCN : Ấp Thạnh Long | Vùng hạn chế 1.c | | 0,00 | 3,67 | 0,00 | 3,67 | 0,00 | 3,67 | 0,00 | 3,67 | 0,00 | 3,67 | 0,00 | 3,67 | 0,00 | 3,67 |
| 16 | Xã Đông Thạnh | qh : Ấp Thạnh Long, Phước Tiếnqp3, qp2-3, qp1, n22, n21, n13 : Ấp Đông Thuận, Phước Tiến, Khánh An | Vùng hạn chế 3 | KDC Đông Thạnh | 2,77 | | 2,77 | | 2,77 | | 2,77 | | 2,77 | | 2,77 | | 2,77 | |
| 17 | Xã Đông Thạnh | qh : Ấp Thạnh Long, Phước Tiến qp3, qp2-3, qp1, n22, n21, n13 : Ấp Thạnh Long, Đông Thuận, Phước Tiến, Khánh An | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 3) | 0,01 | | 3,14 | | 0,01 | | 0,01 | | 0,01 | | 0,01 | | 3,14 | |
| 18 | Thị trấn Mái Dầm | qp, n, n: Ấp Phú Bình, Phú Xuân, Phú Xuân A, Phú Đông, Phú Thạnh | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 10,10 | 5,08 | 1,56 | 3,55 | 1,29 | 3,18 | 2,00 | 5,62 | 16,88 | 0,00 | 16,88 | 0,00 |
| 19 | Thị trấn Mái Dầm | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Phú Đông | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Mái Dầm | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 5,14 | 0,01 | 5,14 | 0,01 | 5,14 | 0,01 | 5,14 | 0,01 | 5,14 | 0,01 | 5,14 |
| 20 | Thị trấn Mái Dầm | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Phú Bình, Phú Xuân, Phú Xuân A, Phú Đông, Phú Thạnh | Vùng hạn chế 3 | KDC Mái Dầm | 14,59 | | 14,59 | | 14,59 | | 14,59 | | 14,59 | | 14,59 | | 14,59 | |
| 21 | Thị trấn Mái Dầm | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Phú Xuân, Phú Xuân A, Phú Đông, Phú Thạnh | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 3) | 1,60 | | 3,11 | | 1,33 | | 0,46 | | 3,86 | | 8,10 | | 15,35 | |
| 22 | Thị trấn Ngã Sáu | qp, n: Ấp Đông Thuận, Kinh Mới, Đông Mỹ, Phước Thuận, Thị Trấn, Thuận Hưng, Tân Hưng, Khánh Hội A, Phú Hưng, Khánh Hòa, Khánh Hội B, Hưng Thạnh | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 14,56 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 14,56 | 0,00 | 14,56 | 0,00 |
| 23 | Thị trấn Ngã Sáu | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Tân Hưng, Thị Trấn, Phước Thuận, Khánh Hội B | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Ngã Sáu | 0,00 | 3,74 | 0,00 | 3,74 | 0,00 | 3,74 | 0,00 | 3,74 | 0,00 | 3,74 | 0,00 | 3,74 | 0,00 | 3,74 |
| 24 | Thị trấn Ngã Sáu | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Đông Thuận, Kinh Mới, Đông Mỹ, Phước Thuận, Thị Trấn, Thuận Hưng, Tân Hưng, Khánh Hội A, Phú Hưng, Khánh Hòa, Khánh Hội B, Hưng Thạnh | Vùng hạn chế 3 | KDC Ngã Sáu | 4,24 | | 4,24 | | 4,24 | | 4,24 | | 4,24 | | 4,24 | | 4,24 | |
| 25 | Thị trấn Ngã Sáu | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Khánh An, Khánh Hội A, Phú Hưng, Khánh Hòa, Khánh Hội B, Hưng Thạnh, Khánh Hội A, Phú Hưng, Khánh Hòa, Khánh Hội B, Hưng Thạnh | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 3) | 1,39 | | 4,24 | | 1,39 | | 1,39 | | 1,39 | | 1,39 | | 4,24 | |
| 26 | Xã Phú Hữu | qp, n, n: Ấp Phú Nghĩa, Phú Lợi A, Phú Lợi, Phú Lộc, Phú Trí, Phú Trí B1, Phú Trí B, Phú Thành, Phú Tân A | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 19,15 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 19,15 | 0,00 | 19,15 | 0,00 |
| 27 | Xã Phú Hữu | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Phú Nghĩa | Vùng hạn chế 3 | KDC PHú Hữu | 5,34 | | 5,34 | | 5,34 | | 5,34 | | 5,34 | | 5,34 | | 5,34 | |
| 28 | Xã Phú Hữu | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Phú Lợi, Phú Lợi A, Phú Nghĩa | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 3) | 0,00 | | 6,70 | | 0,00 | | 0,00 | | 0,00 | | 4,40 | | 7,66 | |
| 29 | Xã Phú Tân | qp, qp, n, n: Ấp Phú Lê, Phú Lê A, Phú Tân, Phú Trí A, Phú Tân | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | | 18,54 | 0,00 | 6,00 | 6,21 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 18,54 | 0,00 | 18,15 | 0,39 |
| 30 | Xã Phú Tân | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Phú Tân A | Vùng hạn chế 3 | KDC Phú Tân | 3,13 | | 3,13 | | 3,13 | | 3,13 | | 3,13 | | 3,13 | | 3,13 | |
| 31 | Xã Phú Tân | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Phú Tân A | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 3) | 0,00 | | 3,38 | | 2,74 | | 0,00 | | 0,00 | | 4,51 | | 14,78 | |