| STT | Xã,phường,thị trấn | Ấp, khu vực | Vùng hạn chế | Tên khu vực hạn chế | qh (lõi) | qh (liền kề) | qp3 (lõi) | qp3 (liền kề) | qp23 (lõi) | qp23 (liền kề) | qp1 (lõi) | qp1 (liền kề) | n22 (lõi) | n22 (liền kề) | n21 (lõi) | n21 (liền kề) | n13 (lõi) | n13 (liền kề) |
| 1 | Thị trấn Bảy Ngàn | qh, qp, n, n: Ấp Thị Tứ, 3A, 2A, 2B qp2-3 : Ấp Thị Tứ | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 11,74 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,15 | 2,24 | 11,74 | 0,00 | 11,74 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 11,74 | 0,00 |
| 2 | Thị trấn Bảy Ngàn | Các TCN : Ấp Thị Tứ, 3A, 2A | Vùng hạn chế 3 | KDC Bảy Ngàn | 1,91 | | 1,91 | | 1,91 | | 1,91 | | 1,91 | | 1,91 | | 1,91 | |
| 3 | Thị trấn Bảy Ngàn | Các TCN : Ấp Thị Tứ, 3A, 2A | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 3) | 3,76 | | 3,76 | | 0,36 | | 1,53 | | 4,11 | | 0,00 | | 4,23 | |
| 4 | Thị trấn Cái Tắc | qp, n, n: Ấp Tân Phú A, Long An B, Long An, Long An A, Tân An n22 : Ấp Tân An, Tân Phú A | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 7,41 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,12 | 7,41 | 0,00 | 7,41 | 0,00 |
| 5 | Thị trấn Cái Tắc | Các TCN : Ấp Tân Phú A, Long An B, Long An, Long An A, Tân An | Vùng hạn chế 3 | KDC Cái Tắc | 3,37 | | 3,37 | | 3,37 | | 3,37 | | 3,37 | | 3,37 | | 3,37 | |
| 6 | Thị trấn Cái Tắc | Các TCN : Ấp Tân Phú A, Long An B, Long An, Long An A, Tân An | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 3) | 0,00 | | 0,00 | | 0,00 | | 0,00 | | 0,29 | | 1,33 | | 5,78 | |
| 7 | Thị trấn Một Ngàn | qh, qp, n, n: Ấp Nhơn Lộc, Nhơn Xuân, Thị Tứ, 1B, Tân Lợi, Nhơn Thuận 1A qp3 : Ấp Nhơn Thuận 1A | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 5,57 | 0,00 | 0,00 | 0,09 | 0,00 | 0,00 | 8,18 | 0,00 | 8,18 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 8,18 | 0,00 |
| 8 | Thị trấn Một Ngàn | Các TCN : Ấp Tân Lợi qh : Ấp Nhơn Lộc, Nhơn Xuân qp3, qp2-3, qp1, n22, n21, n13 : Ấp Nhơn Lộc, Nhơn Xuân, Thị Tứ, 1B, Tân Lợi, Nhơn Thuận 1A | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Một Ngàn | 0,00 | 2,38 | 0,00 | 2,38 | 0,00 | 2,38 | 0,00 | 2,38 | 0,00 | 2,38 | 0,00 | 2,38 | 0,00 | 2,38 |
| 9 | Thị trấn Một Ngàn | qh : Ấp Nhơn Lộc, Nhơn Xuân qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Nhơn Lộc, Nhơn Xuân, Thị Tứ, 1B, Tân Lợi, Nhơn Thuận 1A | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Xã Nhơn Nghĩa A | qp, qp, n, n: Ấp Nhơn Phú, Nhơn Thuận 1B, Nhơn Phú 2, Nhơn Thọ, Nhơn Hòa, Nhơn Ninh, Nhơn Phú 1, Nhơn Thuận 1 A, Nhơn Thuận 1 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 11,24 | 3,81 | 0,00 | 0,00 | 15,97 | 0,00 | 15,97 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 15,97 | 0,00 |
| 11 | Xã Nhơn Nghĩa A | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Nhơn Thuận 1B | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Nhơn Nghĩa A | 0,00 | 3,31 | 0,00 | 3,31 | 0,00 | 3,31 | 0,00 | 3,31 | 0,00 | 3,31 | 0,00 | 3,31 | 0,00 | 3,31 |
| 12 | Xã Nhơn Nghĩa A | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Nhơn Phú, Nhơn Thuận 1B, Nhơn Phú 2, Nhơn Thọ, Nhơn Hòa, Nhơn Ninh, Nhơn Phú 1 | Vùng hạn chế 3 | KDC Nhơn Nghĩa A | 9,69 | | 9,69 | | 9,69 | | 9,69 | | 9,69 | | 9,69 | | 9,69 | |
| 13 | Xã Nhơn Nghĩa A | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Nhơn Phú, Nhơn Thuận 1B, Nhơn Phú 2, Nhơn Thọ, Nhơn Hòa, Nhơn Ninh, Nhơn Phú 1 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 3) | 1,03 | | 1,03 | | 0,00 | | 2,56 | | 8,31 | | 1,48 | | 11,14 | |
| 14 | Thị trấn Rạch Gòi | qh : Ấp Xáng Mới, Xáng Mới C qp, qp, n, n: Ấp Xáng Mới, Xáng Mới B, Láng Hầm A, Láng Hầm, Thị Tứ, Xáng Mới A, Xáng Mới C | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | Thị trấn Rạch Gòi | Các TCN : Ấp Xáng Mới B | Vùng hạn chế 1.c | | 0,00 | 0,48 | 0,00 | 0,48 | 0,00 | 0,48 | 0,00 | 0,48 | 0,00 | 0,48 | 0,00 | 0,48 | 0,00 | 0,48 |
| 16 | Thị trấn Rạch Gòi | Các TCN : Ấp Xáng Mới, Xáng Mới B, Láng Hầm A, Láng Hầm, Thị Tứ | Vùng hạn chế 3 | KDC Rạch Gòi | 2,13 | | 2,13 | | 2,13 | | 2,13 | | 2,13 | | 2,13 | | 2,13 | |
| 17 | Thị trấn Rạch Gòi | Các TCN : Ấp Xáng Mới, Xáng Mới B, Láng Hầm A, Láng Hầm, Thị Tứ | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 3) | 1,45 | | 1,45 | | 0,00 | | 4,10 | | 2,49 | | 0,13 | | 7,91 | |
| 18 | Xã Tân Hoà | qh, qp, n, n: Ấp 4B, 5B, 3A, 4A, 2B | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 22,61 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 22,76 | 0,00 | 22,76 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 22,76 | 0,00 |
| 19 | Xã Tân Hoà | Các TCN : Ấp 2B | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Tân Hoà | 0,00 | 6,64 | 0,00 | 6,64 | 0,00 | 6,64 | 0,00 | 6,64 | 0,00 | 6,64 | 0,00 | 6,64 | 0,00 | 6,64 |
| 20 | Xã Tân Hoà | Các TCN : Ấp 4B, 5B, 3A, 4A, 2B, 3B, 6B, 2A, 1B, 1A | Vùng hạn chế 3 | KDC Tân Hoà | 12,52 | | 12,52 | | 12,52 | | 12,52 | | 12,52 | | 12,52 | | 12,52 | |
| 21 | Xã Tân Hoà | Các TCN : Ấp 4B, 5B, 3A, 4A, 2B, 3B, 6B, 2A, 1B, 1A | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 3) | 8,80 | | 8,80 | | 0,00 | | 8,88 | | 4,23 | | 3,24 | | 7,75 | |
| 22 | Xã Tân Phú Thạnh | qp, n: Ấp Tân Phú, Thạnh Phú, Thạnh Mỹ A, Thạnh Lợi A, Phú Lợi, Phú Thạnh, Tân Thạnh Tây, Thạnh Lợi qp1 : Ấp Thạnh Phú n22, n21 : Ấp Thạnh Phú, Tân Phú, Thạnh Mỹ A, Thạch Lợi A, Thạnh Lợi | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 4,01 | 0,03 | 15,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 2,83 | 5,23 | 3,42 | 4,36 | 4,03 | 15,08 | 0,00 |
| 23 | Xã Tân Phú Thạnh | Các TCN : Ấp Thạnh Lợi A | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Tân Phú Thạnh | 0,02 | 9,95 | 0,02 | 9,95 | 0,02 | 9,95 | 0,02 | 9,95 | 0,02 | 9,95 | 0,02 | 9,95 | 0,02 | 9,95 |
| 24 | Xã Tân Phú Thạnh | Các TCN : Ấp Tân Phú, Thạnh Phú, Thạnh Mỹ A, Thạnh Lợi A, Phú Lợi, Phú Thạnh | Vùng hạn chế 3 | KDC Tân Phú Thạnh | 2,73 | | 2,73 | | 2,73 | | 2,73 | | 2,73 | | 2,73 | | 2,73 | |
| 25 | Xã Tân Phú Thạnh | Các TCN : Ấp Thạnh Phú, Thạnh Mỹ A, Thạnh Lợi A, Phú Lợi, Phú Thạnh | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 3) | 1,17 | | 1,17 | | 0,00 | | 1,10 | | 4,25 | | 3,05 | | 5,72 | |
| 26 | Xã Thạnh Xuân | qp, qp, n, n: Ấp Láng Hầm C, Láng Hầm B, Trầu Hôi, Xẻo Cao A, So Đũa Lớn, Trầu Hôi A, So Đũa Bé, So Đũa Lớn A n21 : Ấp Xẻo Cao A, Láng Hầm B, Trầu Hôi, Sò Đũa Lớn | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 3,26 | 0,04 | 17,60 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 12,86 | 3,23 | 17,59 | 0,01 | 3,98 | 4,35 | 17,60 | 0,00 |
| 27 | Xã Thạnh Xuân | Các TCN : Ấp Láng Hầm B | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Thạnh Xuân | 0,00 | 3,41 | 0,00 | 3,41 | 0,00 | 3,41 | 0,00 | 3,41 | 0,00 | 3,41 | 0,00 | 3,41 | 0,00 | 3,41 |
| 28 | Xã Thạnh Xuân | Các TCN : Ấp Xẻo Cao A, Láng Hàm C, So Đũa Lớn A | Vùng hạn chế 1.đ | Nghiã địa Thạnh Xuân | 0,01 | 0,29 | 0,01 | 0,29 | 0,01 | 0,29 | 0,01 | 0,29 | 0,01 | 0,29 | 0,01 | 0,29 | 0,01 | 0,29 |
| 29 | Xã Thạnh Xuân | Các TCN : Ấp Láng Hầm C, Láng Hầm B, Trầu Hôi, Xẻo Cao A, So Đũa Lớn | Vùng hạn chế 3 | KDC Thạnh Xuân | 4,89 | | 4,89 | | 4,89 | | 4,89 | | 4,89 | | 4,89 | | 4,89 | |
| 30 | Xã Thạnh Xuân | Các TCN : Ấp Láng Hầm C, Láng Hầm B, Trầu Hôi, Xẻo Cao A, So Đũa Lớn | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 2,04 | | 2,04 | | 0,11 | | 6,56 | | 4,64 | | 1,97 | | 8,83 | |
| 31 | | qh : Ấp Trường Lợi A, Trường Thắng qp, n, n: Ấp Trường Lợi, Trường Hòa A, Trường Thắng, Trường Hòa, Trường Bình, Trường Bình A, Trường Hiệp A, Trường Hiệp | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 32 | Xã Trường Long A | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Trường Hòa A, Trường Hòa | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Trường Long A | 0,00 | 2,88 | 0,00 | 2,88 | 0,00 | 2,88 | 0,00 | 2,88 | 0,00 | 2,88 | 0,00 | 2,88 | 0,00 | 2,88 |
| 33 | Xã Trường Long A | qp, qp, qp, n, n, n: Trường Hòa A | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa địa Trường Long A | 0,02 | 0,28 | 0,02 | 0,28 | 0,02 | 0,28 | 0,02 | 0,28 | 0,02 | 0,28 | 0,02 | 0,28 | 0,02 | 0,28 |
| 34 | Xã Trường Long A | qh : Ấp Trường Lợi A, Trường Thắng qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Trường Lợi, Trường Hòa A, Trường Thắng, Trường Hòa, Trường Bình, Trường Bình A,, Trường Hiệp A, Trường Hiệp | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 35 | Xã Trường Long A | qh : Ấp Trường Lợi A, Trường Thắng qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Trường Lợi, Trường Hòa A, Trường Thắng, Trường Hòa, Trường Bình, Trường Bình A, Trường Hiệp A, Trường Hiệp | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 36 | Xã Trường Long Tây | qh, qp, n, n: Ấp Trường Phước B, Trường Phước A, Trường Thuận, Trường Thuận A, Trường Thọ, Trường Thọ A, Trường Phước | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 22,47 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 22,47 | 0,00 | 22,47 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 22,47 | 0,00 |
| 37 | Xã Trường Long Tây | Các TCN : Ấp Trường Phước | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Trường Long Tây | 0,00 | 3,20 | 0,00 | 3,20 | 0,00 | 3,20 | 0,00 | 3,20 | 0,00 | 3,20 | 0,00 | 3,20 | 0,00 | 3,20 |
| 38 | Xã Trường Long Tây | Các TCN : Ấp Trường Thọ A | Vùng hạn chế 3 | KDC Trường Long Tây | 2,71 | | 2,71 | | 2,71 | | 2,71 | | 2,71 | | 2,71 | | 2,71 | |
| 39 | Xã Trường Long Tây | Các TCN : Ấp Trường Thọ A, Trường Phước | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 3) | 3,16 | | 3,16 | | 0,00 | | 6,52 | | 9,49 | | 1,07 | | 12,30 | |