| STT | Xã,phường,thị trấn | Ấp, khu vực | Vùng hạn chế | Tên khu vực hạn chế | qh (lõi) | qh (liền kề) | qp3 (lõi) | qp3 (liền kề) | qp23 (lõi) | qp23 (liền kề) | qp1 (lõi) | qp1 (liền kề) | n22 (lõi) | n22 (liền kề) | n21 (lõi) | n21 (liền kề) | n13 (lõi) | n13 (liền kề) |
| 1 | Xã Bình Thành | - Tầng qh : Toàn xã; - Tầng qp3 : Ấp Thành Mỹ A; - Tâng qp2-3 : Thạnh Mỹ C, Tân Quới Lộ; - Tầng qp1 : Toàn bộ xã; -Tầng n22 : Toàn bộ xã; - Tầng n13 : Toàn bộ xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 18,94 | 4,50 | 0,00 | 0,18 | 0,65 | 2,26 | 12,15 | 7,27 | 23,65 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 23,65 | 0,00 |
| 2 | Xã Bình Thành | Ấp Thạnh Mỹ B | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác xã Bình Thạnh | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 10,85 | 0,00 | 10,85 | 0,00 | 0,85 | 3,71 | 4,22 | 3,97 |
| 3 | Xã Bình Thành | Một phần ấp Tân Long B dọc Tân Quới Lộ, Thạnh Mỹ C, dọc theo kênh Nhà Nước; một phần Ấp Thạnh Mỹ B và thành Mỹ A dọc kênh Ngang - Xáng Mới | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Bình Thành, trạm cấp nước ấp Tân Long B | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 15,00 | 0,01 | 15,01 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 15,01 | 0,00 |
| 4 | Thị trấn Búng Tàu | - Tầng qp1 : Toàn bộ thị trấn; -Tầng n22 : Toàn bộ thị trấn; - Tầng n21 : Âp Tân Hưng, Tân Thành; - Tầng n13 : Hòa Hưng, Tân Hưng, Tân Thành | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 8,20 | 8,20 | 31,08 | 6,13 | 48,35 | 0,63 | 48,99 | 0,00 | 48,99 | 0,00 | 23,05 | 10,85 | 48,99 | 0,00 |
| 5 | Thị trấn Búng Tàu | Ấp Tân Thạnh | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác Tân Phước Hưng | 14,92 | 6,25 | 0,00 | 0,00 | 9,80 | 6,22 | 36,26 | 6,23 | 50,03 | 0,00 | 0,18 | 1,27 | 50,03 | 0,00 |
| 6 | Thị trấn Búng Tàu | Một phần ấp Hòa Hưng, ấp Tân Phú dọc theo kênh Ngang - Xáng Mới | Vùng hạn chế 3 | KDC thị trấn Búng Tàu | 11,56 | 1,55 | 1,51 | 3,82 | 13,25 | 0,00 | 13,25 | 0,00 | 13,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 13,25 | 0,00 |
| 7 | Thị trấn Búng Tàu | - qh : Một phần ấp Hòa Hưng; - qp3 : Một phần ấp Hòa Hưng; - qp1 : Một phần ấp Hòa Hưng, Tân Phú; - n22 : Một phần ấp Hòa Hưng, Tân Thành; - n21 : Một phần ấp Hòa Hưng, Tân Thành; - n13 : Một phần ấp Hòa Hưng, Tân Thành | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,00 | 0,00 | 16,99 | 3,26 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 13,54 | 2,51 | 22,47 | 2,41 | 25,70 | 0,00 |
| 8 | | - Tầng qp: Toàn bộ thị trấn; -Tầng n22 : Toàn bộ thị trấn; - Tầng n13 : Toàn bộ thị trấn | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,04 | 18,32 | 0,00 | 0,43 | 4,01 | 18,32 | 0,00 |
| 9 | | Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hòa, Hưng Phú | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác Cây Dương | 0,00 | 0,00 | 22,88 | 8,67 | 41,78 | 6,86 | 56,78 | 0,00 | 56,78 | 0,00 | 56,55 | 0,23 | 56,78 | 0,00 |
| 10 | | Một phần ấp Mỹ Quới B, Mỹ Quới, Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Hưng phú dọc theo kênh Ngang- Xáng Mới và kênh Xáng Lái Hiếu; một phần ấp Thống nhất dọc kênh Trường Học | Vùng hạn chế 3 | KDC thị trấn Cây Dương, trạm ấp nước ấp Mỹ Qưới B | 0,00 | 0,00 | 8,69 | 3,90 | 13,09 | 3,56 | 29,36 | 0,00 | 29,36 | 0,00 | 29,36 | 0,00 | 29,36 | 0,00 |
| 11 | Thị trấn Cây Dương | - qh : Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới; - qp3 : Một phần ấp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới; - qp1 : Một phần ấp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới, Mỹ Quới B, Hưng Phú, Thống Nhất dọc theo kênh Ngang - Xáng Mới và kênh Xáng Lái Hiếu; - n22 : Một phần ấp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới, Mỹ Quới B, Hưng Phú, Thống Nhất dọc theo kênh Ngang - Xáng Mới và kênh Xáng Lái Hiếu; n21 : Âp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới; n13 : Một phần ấp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới, Mỹ Quới B, Hưng Phú, Thống Nhất dọc theo kênh Ngang - Xáng Mới và kênh Xáng Lái Hiếu | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 38,17 | 0,29 | 0,00 | 0,17 | 11,33 | 6,49 | 38,47 | 0,00 | 38,47 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 38,47 | 0,00 |
| 12 | Xã Hiệp Hưng | - Tâng qp: Ấp Hiệp Hòa; - Tầng qp1 : Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Ấp Hiệp Hòa, Long Phụng A; - Tầng n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 11,86 | 3,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,22 | 12,47 | 4,23 | 18,72 | 1,91 | 22,15 | 0,00 |
| 13 | Xã Hiệp Hưng | Ấp Hiệp Hòa | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác Cây Dương | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 44,97 | 1,79 | 46,83 | 0,00 | 3,81 | 5,55 | 0,00 | 3,17 |
| 14 | Xã Hiệp Hưng | Một phần ấp Hiệp Hòa, áp Mỹ Hưng, ấp Hưng Thạnh, ấp Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Hiệp Hưng | 0,00 | 2,73 | 23,00 | 5,64 | 0,00 | 0,00 | 0,35 | 2,97 | 28,79 | 3,87 | 22,21 | 5,58 | 33,68 | 0,00 |
| 15 | Xã Hiệp Hưng | - qh : Một phần ấp Hiệp Hòa; - qp3 : Một phần ấp Hiệp Hòa; - qp2-3 : Một phần ấp Hiệp Hòa; - qp1 : Một phần ấp Hiệp Hòa, Mỹ Chánh dọc theo kênh Xáng Lái Hiếu; Một phần ấp Mỹ Hưng Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B, Lái Hiếu, Mỹ Hưng, Hưng Thạnh; - n22 : Một phần ấp Hiệp Hòa, Mỹ Chánh dọc theo kênh Xáng Lái Hiếu; Một phần ấp Mỹ Hưng Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B, Lái Hiếu, Mỹ Hưng, Hưng Thạnh; - n21 : Một phần ấp Hiệp Hòa; - n13 : Toàn bộ xã | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,00 | 2,91 | 0,00 | 2,91 | 0,00 | 2,91 | 0,00 | 2,91 | 0,00 | 2,91 | 0,00 | 2,91 | 0,00 | 2,91 |
| 16 | Xã Hòa An | - Tầng qh : Ấp 4, 5, 6; - Tầng qp3 : Toàn xã, trừ ấp 1, 2, 3, 4; - Tâng qp2-3 : Toàn xã; - Tầng qp1 : Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, Xẻo Trâm; - Tầng n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 2,42 | 0,00 | 2,42 | 0,00 | 2,42 | 0,00 | 2,42 | 0,00 | 2,42 | 0,00 | 2,42 | 0,00 | 2,42 |
| 17 | Xã Hòa An | Ấp 7, 8, Xẻo Trâm | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác Hòa An | 0,00 | 5,91 | 0,00 | 5,91 | 0,00 | 5,91 | 0,00 | 5,91 | 0,00 | 5,91 | 0,00 | 5,91 | 0,00 | 5,91 |
| 18 | Xã Hòa An | Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Hòa Đức, Hòa Thuận C, Hòa Quới A, Hòa Quới B, Xẻo Trâm | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Hòa An | 0,00 | 2,87 | 0,00 | 2,87 | 0,00 | 2,87 | 0,00 | 2,87 | 0,00 | 2,87 | 0,00 | 2,87 | 0,00 | 2,87 |
| 19 | Xã Hòa An | - qh : Ấp 5, 6, 7, 8; - qp3 : Toàn xã, trừ Ấp 1, 2, 3, 4; - qp2-3 : Toàn xã; - q1 : Toàn xã; - n22 : Toàn xã; - n21 : 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, Hòa Đức, Hòa Thuận C, Hòa Quới A, Hòa Quới B, Xẻo Trâm; - n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,50 | 29,66 | 0,50 | 29,66 | 0,50 | 29,66 | 0,50 | 29,66 | 0,50 | 29,66 | 0,50 | 29,66 | 0,50 | 29,66 |
| 20 | Xã Hòa Mỹ | - Tầng qh : Ấp 4, Tân Long, Thạnh Mỹ C; - Tâng qp2-3 : Ấp 3, 4, Tân Long; - Tầng qp1 : Toàn xã trừ ấp Mỹ Thạnh A; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Ấp Long Trường, ấp Mỹ Thạnh A; - Tầng n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 3,60 | 0,00 | 3,60 | 0,00 | 3,60 | 0,00 | 3,60 | 0,00 | 3,60 | 0,00 | 3,60 | 0,00 | 3,60 |
| 21 | Xã Hòa Mỹ | Ấp Tân Long, Ấp Mỹ Thành | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác Tân Bình, Bải rác Bình Thạnh | 0,02 | 8,72 | 0,02 | 8,72 | 0,02 | 8,72 | 0,02 | 8,72 | 0,02 | 8,72 | 0,02 | 8,72 | 0,02 | 8,72 |
| 22 | Xã Hòa Mỹ | Ấp 4, 5, 6, Long Trường, Mỹ Hiệp, Mỹ Phú, Mỹ Phú A, Mỹ Thành, Mỹ Thành A, Tân Long, Thạnh Mỹ C | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Hòa Mỹ, trạm cấp nước ấp Mỹ Thành | 0,00 | 7,48 | 0,00 | 7,48 | 0,00 | 7,48 | 0,00 | 7,48 | 0,00 | 7,48 | 0,00 | 7,48 | 0,00 | 7,48 |
| 23 | Xã Hòa Mỹ | -qh : Ấp 4, Thạnh Mỹ C, Mỹ Thạnh, Tân Long, Mỹ Hiệp; -qp3 : Ấp Tân Long, Ấp Mỹ Thạnh, Ấp - qp2-3 : Ấp 4, Ấp Tân Long, Ấp Mỹ Thạnh; - qp1 : Ấp 4, Ấp Mỹ Hiệp, Ấp Mỹ Phú, ẤP Thạnh Mỹ C, Ấp Tân Long, Ấp Mỹ Thạnh, Ấp Phú Mỹ A; - n22 : Toàn bộ xã; - n21 : Ấp Tân Long, Ấp Mỹ Thạnh, Ấp; n21 : Toàn xã | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 |
| 24 | Thị trấn Kinh Cùng | - Tầng qh : Toàn thị trấn; - Tầng qp3 : Ấp Hòa Phụng A; - Tâng qp2-3 : Toàn thị trấn; - Tầng qp1 : Toàn thị trấn; -Tầng n22 : Toàn thị trấn; - Tầng n13 : Toàn thị trấn | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,01 | 4,84 | 0,01 | 4,84 | 0,01 | 4,84 | 0,01 | 4,84 | 0,01 | 4,84 | 0,01 | 4,84 | 0,01 | 4,84 |
| 25 | Thị trấn Kinh Cùng | Ấp Hòa Long B, Hòa Phụng A, Hòa Phụng B | Vùng hạn chế 1.c | Bải rách Kinh Cùng, Bải rác Tân Bình | 0,20 | 10,05 | 0,20 | 10,05 | 0,20 | 10,05 | 0,20 | 10,05 | 0,20 | 10,05 | 0,20 | 10,05 | 0,20 | 10,05 |
| 26 | Thị trấn Kinh Cùng | Ấp 6, Hòa Bình, Hòa Long A, Hòa Long B, Hòa Phụng A, Hòa Phụng B. | Vùng hạn chế 3 | KDC thị trấn Kinh Cùng | 0,06 | 33,67 | 0,06 | 33,67 | 0,06 | 33,67 | 0,06 | 33,67 | 0,06 | 33,67 | 0,06 | 33,67 | 0,06 | 33,67 |
| 27 | | - qh : Toàn thị trấn; - qp3 : Toàn thị trấn; - qp2-3 : Toàn thị trấn; - qp1 : Toàn thị trấn; - n22 : Toàn thị trấn; - n21 : Một phần ấp 6, Hòa Bình, Hòa Long A, Hòa Long B, Hòa Phụng A, Hòa Phụng B; - n13 : Toàn thị trấn | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
| 28 | Xã Long Thạnh | -Tầng qp: Toàn xã trừ ấp Long Sơn 2; -Tầng n22 : Ấp Long Sơn 1, Long Sơn 2; - Tầng n21 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
| 29 | Xã Long Thạnh | Ấp Long Hòa B | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác Tân Long | 0,02 | 0,26 | 0,02 | 0,26 | 0,02 | 0,26 | 0,02 | 0,26 | 0,02 | 0,26 | 0,02 | 0,26 | 0,02 | 0,26 |
| 30 | Xã Long Thạnh | Ấp Trường Khánh 1, Trường Khánh 2, Long Trường 1, Long Trường 3, Long Sơn 2, Long Hòa A1, Long Hòa A2, Long Hòa B | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Long Thạnh, | 0,16 | 0,76 | 0,16 | 0,76 | 0,16 | 0,76 | 0,16 | 0,76 | 0,16 | 0,76 | 0,16 | 0,76 | 0,16 | 0,76 |
| 31 | Xã Long Thạnh | -qh : Ấp Trường Khánh 2; -qp3 : Ấp Trường Khánh 1, Trường Khánh 2, Long Trường 1, Long Hòa A1, Long Hòa A2, Long Hòa B; -n22 : Ấp Trường Khánh 2; -n21 : Ấp Trường Khánh 2; -n13 : Ấp Trường Khánh 1, Trường Khánh 2, Long Trường 1, Long Hòa A1, Long Hòa A2, Long Hòa B | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 3,84 | | 3,84 | | 3,84 | | 3,84 | | 3,84 | | 3,84 | | 3,84 | |
| 32 | Xã Phụng Hiệp | - Tầng qp: Ấp Thắng Mỹ; -Tầng n22 : Toàn Xã; - Tầng n21 : Ấp Mỹ Thuận 1; - Tầng n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,74 | | 0,74 | | 0,74 | | 0,74 | | 0,74 | | 0,74 | | 0,74 | |
| 33 | Xã Phụng Hiệp | Ấp Xẻo Môn | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang Phụng Hiệp | 3,40 | | 3,40 | | 3,40 | | 3,40 | | 3,40 | | 3,40 | | 3,40 | |
| 34 | Xã Phụng Hiệp | Ấp Mỹ Thuận 1, Mỹ Thuận 2, Sậy Niếu A, Sậy Niếu B, Thắng Mỹ, Xẻo Môn | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Phụng Hiệp, trạm cấp nước ấp Mỹ Thuận 1 | 3,29 | | 3,29 | | 3,29 | | 3,29 | | 3,29 | | 3,29 | | 3,29 | |
| 35 | Xã Phụng Hiệp | -qp: Thắng Mỹ; -n22 : Ấp Mỹ Thuận 1, Mỹ Thuận 2, Sậy Niếu A, Sậy Niếu B, Thắng Mỹ, Xẻo Môn; -n21 : Xẻo Môn; -n13 : Ấp Mỹ Thuận 1, Mỹ Thuận 2, Sậy Niếu A, Sậy Niếu B, Thắng Mỹ, Xẻo Môn | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c,1đ, 3) | 19,93 | | 19,93 | | 19,93 | | 19,93 | | 19,93 | | 19,93 | | 19,93 | |
| 36 | Xã Phương Bình | - Tầng qp: Ấp Phương Quới, Phương Quới A, Phương Quới B; - Tâng qp2-3 : Toàn xã; - Tầng qp1 : Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 9,10 | | 9,10 | | 9,10 | | 9,10 | | 9,10 | | 9,10 | | 9,10 | |
| 37 | Xã Phương Bình | Ấp Phương Qưới B, Phương Qưới C | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác Phương Bình, Bải rác Hòa An | 3,14 | | 3,14 | | 3,14 | | 3,14 | | 3,14 | | 3,14 | | 3,14 | |
| 38 | Xã Phương Bình | Ấp Phương Thạnh | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang Phương Bình | 4,62 | | 4,62 | | 4,62 | | 4,62 | | 4,62 | | 4,62 | | 4,62 | |
| 39 | Xã Phương Bình | Ấp Phương An, Phương Hòa, Phương Lạc, Phương Quới A, Phương Quới B, Phương Quới C, | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Phương Bình, trạm cấp nước ấp Phương Hòa | 5,16 | | 5,16 | | 5,16 | | 5,16 | | 5,16 | | 5,16 | | 5,16 | |
| 40 | Xã Phương Bình | -qh : Ấp Phương Quới B, Phương Quới C; -qp3 : Ấp Phương Quới, Phương Quới A; -qp2-3 : Toàn xã, trừ ấp Phương Thạnh; -qp1 : Toàn xã, trừ ấp Phương Thạnh; -n22 : Toàn xã, trừ ấp Phương Thạnh; -n21 : Toàn xã; -n13 : Toàn xã, trừ ấp Phương Thạnh | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c,1đ, 3) | 9,20 | | 9,20 | | 9,20 | | 9,20 | | 9,20 | | 9,20 | | 9,20 | |
| 41 | Xã Phương Phú | - Tầng qp: Phương An A, Phương An B; - Tâng qp2-3 : Phương An A, Phương An B; - Tầng qp1 : Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 6,34 | | 6,34 | | 6,34 | | 6,34 | | 6,34 | | 6,34 | | 6,34 | |
| 42 | Xã Phương Phú | Ấp Phương Thạnh | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang Phương Phú | 7,34 | | 7,34 | | 7,34 | | 7,34 | | 7,34 | | 7,34 | | 7,34 | |
| 43 | Xã Phương Phú | Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Phương Phú, trạm cấp nước ấp Phương Bình | 5,47 | | 5,47 | | 5,47 | | 5,47 | | 5,47 | | 5,47 | | 5,47 | |
| 44 | Xã Phương Phú | - qp: Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh; - qp2-3 : Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh; - qp1 : Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh; - n22 : Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh; - n21 : Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh; - n13 : Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1đ, 3) | 0,92 | | 0,92 | | 0,92 | | 0,92 | | 0,92 | | 0,92 | | 0,92 | |
| 45 | Xã Tân Bình | - Tầng qh : Toàn xã; - Tầng qp3 : Tân Long A; - Tâng qp2-3 : Ấp Cầu Xáng, Tám Ngàn, Tân Qưới Rạch, Tân Qưới Kinh; - Tầng qp1 : Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 1,78 | | 1,78 | | 1,78 | | 1,78 | | 1,78 | | 1,78 | | 1,78 | |
| 46 | Xã Tân Bình | Ấp Tân Long, Cầu Xáng, Tám Ngàn | Vùng hạn chế 1.c | Bài rác Tân Bình | 2,87 | | 1,02 | | 0,00 | | 3,30 | | 3,64 | | 1,02 | | 15,33 | |
| 47 | Xã Tân Bình | Ấp Cầu Xáng, Tám Ngàn, Tân Hiệp, Tân Long, Tân Long A, Tân Phú, Tân Quới, Tân Quới Rạch, Tân Quới Kinh | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Tân Bình | 0,04 | | 0,04 | | 0,00 | | 2,61 | | 2,54 | | 0,76 | | 2,64 | |
| 48 | Xã Tân Bình | - qh : Toàn xã, trừ ấp Tân Phú A, ấp Tân Thạnh; - qp3 : Ấp Tân Long, Ấp Cầu Xáng; - qp2-3 : Ấp Tân Long, Ấp Cầu Xáng, ân Quới Rạch, Tân Quới Kinh; - qp1 : Toàn xã, trừ ấp Tân Phú A, ấp Tân Thạnh; - n22 : Toàn xã, trừ ấp Tân Phú A, ấp Tân Thạnh; - n21 : Ấp Tân Long, Ấp Cầu Xáng; - n13 : Toàn xã, trừ ấp Tân Phú A, ấp Tân Thạnh | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 6,94 | | 5,30 | | 3,58 | | 3,58 | | 7,41 | | 1,50 | | 4,13 | |
| 49 | Xã Tân Long | - Tầng qp: Toàn xã trừ ấp Long Phụng; - Tầng qp1 : Ấp Long Phụng; -Tầng n22 : Toàn xã trừ ấp Phụng Sơn A; - Tầng n21 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 7,07 | | 1,71 | | 0,38 | | 3,50 | | 9,12 | | 0,49 | | 16,17 | |
| 50 | Xã Tân Long | Ấp Phụng Sớn A | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác Tân Long | 0,03 | | 0,05 | | 0,28 | | 20,80 | | 18,63 | | 3,45 | | 30,15 | |
| 51 | Xã Tân Long | Ấp Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2, Thạnh Lợi B, Thạnh Lợi C, Phụng Sơn A, Phụng Sơn B, Long Phụng | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Tân Long, trạm cấp nước ấp Thạnh Lợi A1 | 11,04 | | 19,56 | | 14,21 | | 14,70 | | 19,61 | | 7,22 | | 33,67 | |
| 52 | Xã Tân Long | - qh : Ấp Thạnh Lợi A1, Phụng Sơn A; - qp3 : Ấp Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2, Thạnh Lợi B, Thạnh Lợi C, Phụng Sơn A; - n22 : Ấp Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2, Thạnh Lợi B, Thạnh Lợi C, Phụng Sơn A; - n21 : Ấp Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2, Thạnh Lợi B, Thạnh Lợi C, Phụng Sơn A; - n13 : Ấp Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2, Thạnh Lợi B, Thạnh Lợi C, Phụng Sơn A | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 9,10 | | 1,34 | | 1,76 | | 7,65 | | 16,69 | | 2,33 | | 19,02 | |
| 53 | Xã Tân Phước Hưng | - Tầng qp: Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Ấp Tân Phú B1, Ấp Mỹ Phú; - Tầng n13 : Ấp Thành Viên, Mùa Xuân | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,81 | | 8,80 | | 0,00 | | 0,00 | | 3,31 | | 4,62 | | 19,34 | |
| 54 | Xã Tân Phước Hưng | Mỹ Phú, Mỹ Thạnh, Phó Đường, Thành Viên, Mùa Xuân | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác Tân Phước Hưng | 0,00 | | 0,00 | | 0,00 | | 0,35 | | 2,20 | | 1,16 | | 5,13 | |
| 55 | Xã Tân Phước Hưng | Ấp Tân Phú BI, Tân Phú A2 Phó Đường | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Tân Phước Hưng, trạm câp nước ấp Mỹ Thạnh | 1,52 | | 3,58 | | 17,51 | | 13,06 | | 12,81 | | 6,71 | | 21,20 | |
| 56 | Xã Tân Phước Hưng | - qh : Ấp Mỹ Phú, Tân Phú BII; - qp3 : ẤpTân Phú BI, Tân Phú BII; - qp1 : Toàn xã; - n22 : Toàn xã; - n21 : Tân Phú BI, Tân Phú BII, Phó Đường; - n13 : Ấp Mỹ Phú, Tân Phú BII | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,10 | | 2,18 | | 6,09 | | 9,78 | | 8,29 | | 4,44 | | 11,80 | |
| 57 | Xã Thạnh Hòa | - Tầng qp3 : Toàn xã trừ ấp Phú Xuân; - Tầng qp1 : Ấp Phú Khởi; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 16,74 | | 1,31 | | 5,70 | | 12,69 | | 12,80 | | 1,08 | | 23,68 | |
| 58 | Xã Thạnh Hòa | Ấp Tầm Vu 1 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang Thạnh Hòa | 1,94 | | 4,25 | | 0,00 | | 0,03 | | 2,80 | | 5,60 | | 7,37 | |
| 59 | Xã Thạnh Hòa | Ấp Nhất, Nhất A, Phú Khởi, Phú Xuân, Tầm Vu I | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Thạnh Hòa | 2,23 | | 3,65 | | 0,00 | | 15,46 | | 10,75 | | 5,34 | | 7,74 | |
| 60 | Xã Thạnh Hòa | - qh : Ấp Phú Khởi, Tầm Vu I; - qp3 : Ấp I, Phú Khởi, Tầm Vu I; - qp2-3 : Ấp Phú Khởi, Tầm Vu I; - qp1 : Ấp Phú Khởi, Tầm Vu I; - n22 : Ấp I, Phú Khởi, Tầm Vu I; - n21 : Ấp I, Phú Khởi, Tầm Vu I; - n13 : Ấp I, Phú Khởi, Tầm Vu I | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 0,59 | | 2,94 | | 0,14 | | 0,65 | | 8,69 | | 6,28 | | 9,54 | |