VÙNG HẠN CHẾ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN Phụng Hiệp

(theo Quyết định 659/QĐ-UBND ngày 31/3/2022)
STTXã,phường,thị trấnẤp, khu vựcVùng hạn chếTên khu vực hạn chếqh (lõi)qh (liền kề)qp3 (lõi)qp3 (liền kề)qp23 (lõi)qp23 (liền kề)qp1 (lõi)qp1 (liền kề)n22 (lõi)n22 (liền kề)n21 (lõi)n21 (liền kề)n13 (lõi)n13 (liền kề)
1Xã Bình Thành- Tầng qh : Toàn xã; - Tầng qp3 : Ấp Thành Mỹ A; - Tâng qp2-3 : Thạnh Mỹ C, Tân Quới Lộ; - Tầng qp1 : Toàn bộ xã; -Tầng n22 : Toàn bộ xã; - Tầng n13 : Toàn bộ xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên18,944,500,000,180,652,2612,157,2723,650,000,000,0023,650,00
2Xã Bình ThànhẤp Thạnh Mỹ BVùng hạn chế 1.cBải rác xã Bình Thạnh0,000,000,000,000,000,0010,850,0010,850,000,853,714,223,97
3Xã Bình ThànhMột phần ấp Tân Long B dọc Tân Quới Lộ, Thạnh Mỹ C, dọc theo kênh Nhà Nước; một phần Ấp Thạnh Mỹ B và thành Mỹ A dọc kênh Ngang - Xáng MớiVùng hạn chế 3KDC xã Bình Thành, trạm cấp nước ấp Tân Long B0,000,000,000,000,000,0015,000,0115,010,000,000,0015,010,00
4Thị trấn Búng Tàu- Tầng qp1 : Toàn bộ thị trấn; -Tầng n22 : Toàn bộ thị trấn; - Tầng n21 : Âp Tân Hưng, Tân Thành; - Tầng n13 : Hòa Hưng, Tân Hưng, Tân ThànhVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên8,208,2031,086,1348,350,6348,990,0048,990,0023,0510,8548,990,00
5Thị trấn Búng TàuẤp Tân ThạnhVùng hạn chế 1.cBải rác Tân Phước Hưng14,926,250,000,009,806,2236,266,2350,030,000,181,2750,030,00
6Thị trấn Búng TàuMột phần ấp Hòa Hưng, ấp Tân Phú dọc theo kênh Ngang - Xáng MớiVùng hạn chế 3KDC thị trấn Búng Tàu11,561,551,513,8213,250,0013,250,0013,250,000,000,0013,250,00
7Thị trấn Búng Tàu- qh : Một phần ấp Hòa Hưng; - qp3 : Một phần ấp Hòa Hưng; - qp1 : Một phần ấp Hòa Hưng, Tân Phú; - n22 : Một phần ấp Hòa Hưng, Tân Thành; - n21 : Một phần ấp Hòa Hưng, Tân Thành; - n13 : Một phần ấp Hòa Hưng, Tân ThànhVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 3)0,000,0016,993,260,000,000,000,0013,542,5122,472,4125,700,00
8- Tầng qp: Toàn bộ thị trấn; -Tầng n22 : Toàn bộ thị trấn; - Tầng n13 : Toàn bộ thị trấnVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,000,000,000,000,000,001,0418,320,000,434,0118,320,00
9Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hòa, Hưng PhúVùng hạn chế 1.cBải rác Cây Dương0,000,0022,888,6741,786,8656,780,0056,780,0056,550,2356,780,00
10Một phần ấp Mỹ Quới B, Mỹ Quới, Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Hưng phú dọc theo kênh Ngang- Xáng Mới và kênh Xáng Lái Hiếu; một phần ấp Thống nhất dọc kênh Trường HọcVùng hạn chế 3KDC thị trấn Cây Dương, trạm ấp nước ấp Mỹ Qưới B0,000,008,693,9013,093,5629,360,0029,360,0029,360,0029,360,00
11Thị trấn Cây Dương- qh : Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới; - qp3 : Một phần ấp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới; - qp1 : Một phần ấp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới, Mỹ Quới B, Hưng Phú, Thống Nhất dọc theo kênh Ngang - Xáng Mới và kênh Xáng Lái Hiếu; - n22 : Một phần ấp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới, Mỹ Quới B, Hưng Phú, Thống Nhất dọc theo kênh Ngang - Xáng Mới và kênh Xáng Lái Hiếu; n21 : Âp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới; n13 : Một phần ấp Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Quới, Mỹ Quới B, Hưng Phú, Thống Nhất dọc theo kênh Ngang - Xáng Mới và kênh Xáng Lái HiếuVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 3)38,170,290,000,1711,336,4938,470,0038,470,000,000,0038,470,00
12Xã Hiệp Hưng- Tâng qp: Ấp Hiệp Hòa; - Tầng qp1 : Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Ấp Hiệp Hòa, Long Phụng A; - Tầng n13 : Toàn xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,0011,863,530,000,000,000,2212,474,2318,721,9122,150,00
13Xã Hiệp HưngẤp Hiệp HòaVùng hạn chế 1.cBải rác Cây Dương0,000,000,000,000,000,0044,971,7946,830,003,815,550,003,17
14Xã Hiệp HưngMột phần ấp Hiệp Hòa, áp Mỹ Hưng, ấp Hưng Thạnh, ấp Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi BVùng hạn chế 3KDC xã Hiệp Hưng0,002,7323,005,640,000,000,352,9728,793,8722,215,5833,680,00
15Xã Hiệp Hưng- qh : Một phần ấp Hiệp Hòa; - qp3 : Một phần ấp Hiệp Hòa; - qp2-3 : Một phần ấp Hiệp Hòa; - qp1 : Một phần ấp Hiệp Hòa, Mỹ Chánh dọc theo kênh Xáng Lái Hiếu; Một phần ấp Mỹ Hưng Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B, Lái Hiếu, Mỹ Hưng, Hưng Thạnh; - n22 : Một phần ấp Hiệp Hòa, Mỹ Chánh dọc theo kênh Xáng Lái Hiếu; Một phần ấp Mỹ Hưng Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B, Lái Hiếu, Mỹ Hưng, Hưng Thạnh; - n21 : Một phần ấp Hiệp Hòa; - n13 : Toàn bộ xãVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 3)0,002,910,002,910,002,910,002,910,002,910,002,910,002,91
16Xã Hòa An- Tầng qh : Ấp 4, 5, 6; - Tầng qp3 : Toàn xã, trừ ấp 1, 2, 3, 4; - Tâng qp2-3 : Toàn xã; - Tầng qp1 : Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, Xẻo Trâm; - Tầng n13 : Toàn xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,002,420,002,420,002,420,002,420,002,420,002,420,002,42
17Xã Hòa AnẤp 7, 8, Xẻo TrâmVùng hạn chế 1.cBải rác Hòa An0,005,910,005,910,005,910,005,910,005,910,005,910,005,91
18Xã Hòa AnẤp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Hòa Đức, Hòa Thuận C, Hòa Quới A, Hòa Quới B, Xẻo TrâmVùng hạn chế 3KDC xã Hòa An0,002,870,002,870,002,870,002,870,002,870,002,870,002,87
19Xã Hòa An- qh : Ấp 5, 6, 7, 8; - qp3 : Toàn xã, trừ Ấp 1, 2, 3, 4; - qp2-3 : Toàn xã; - q1 : Toàn xã; - n22 : Toàn xã; - n21 : 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, Hòa Đức, Hòa Thuận C, Hòa Quới A, Hòa Quới B, Xẻo Trâm; - n13 : Toàn xãVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 3)0,5029,660,5029,660,5029,660,5029,660,5029,660,5029,660,5029,66
20Xã Hòa Mỹ- Tầng qh : Ấp 4, Tân Long, Thạnh Mỹ C; - Tâng qp2-3 : Ấp 3, 4, Tân Long; - Tầng qp1 : Toàn xã trừ ấp Mỹ Thạnh A; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Ấp Long Trường, ấp Mỹ Thạnh A; - Tầng n13 : Toàn xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,003,600,003,600,003,600,003,600,003,600,003,600,003,60
21Xã Hòa MỹẤp Tân Long, Ấp Mỹ ThànhVùng hạn chế 1.cBải rác Tân Bình, Bải rác Bình Thạnh0,028,720,028,720,028,720,028,720,028,720,028,720,028,72
22Xã Hòa MỹẤp 4, 5, 6, Long Trường, Mỹ Hiệp, Mỹ Phú, Mỹ Phú A, Mỹ Thành, Mỹ Thành A, Tân Long, Thạnh Mỹ CVùng hạn chế 3KDC xã Hòa Mỹ, trạm cấp nước ấp Mỹ Thành0,007,480,007,480,007,480,007,480,007,480,007,480,007,48
23Xã Hòa Mỹ-qh : Ấp 4, Thạnh Mỹ C, Mỹ Thạnh, Tân Long, Mỹ Hiệp; -qp3 : Ấp Tân Long, Ấp Mỹ Thạnh, Ấp - qp2-3 : Ấp 4, Ấp Tân Long, Ấp Mỹ Thạnh; - qp1 : Ấp 4, Ấp Mỹ Hiệp, Ấp Mỹ Phú, ẤP Thạnh Mỹ C, Ấp Tân Long, Ấp Mỹ Thạnh, Ấp Phú Mỹ A; - n22 : Toàn bộ xã; - n21 : Ấp Tân Long, Ấp Mỹ Thạnh, Ấp; n21 : Toàn xãVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 3)0,009,970,009,970,009,970,009,970,009,970,009,970,009,97
24Thị trấn Kinh Cùng- Tầng qh : Toàn thị trấn; - Tầng qp3 : Ấp Hòa Phụng A; - Tâng qp2-3 : Toàn thị trấn; - Tầng qp1 : Toàn thị trấn; -Tầng n22 : Toàn thị trấn; - Tầng n13 : Toàn thị trấnVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,014,840,014,840,014,840,014,840,014,840,014,840,014,84
25Thị trấn Kinh CùngẤp Hòa Long B, Hòa Phụng A, Hòa Phụng BVùng hạn chế 1.cBải rách Kinh Cùng, Bải rác Tân Bình0,2010,050,2010,050,2010,050,2010,050,2010,050,2010,050,2010,05
26Thị trấn Kinh CùngẤp 6, Hòa Bình, Hòa Long A, Hòa Long B, Hòa Phụng A, Hòa Phụng B.Vùng hạn chế 3KDC thị trấn Kinh Cùng0,0633,670,0633,670,0633,670,0633,670,0633,670,0633,670,0633,67
27- qh : Toàn thị trấn; - qp3 : Toàn thị trấn; - qp2-3 : Toàn thị trấn; - qp1 : Toàn thị trấn; - n22 : Toàn thị trấn; - n21 : Một phần ấp 6, Hòa Bình, Hòa Long A, Hòa Long B, Hòa Phụng A, Hòa Phụng B; - n13 : Toàn thị trấnVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 3)0,010,000,010,000,010,000,010,000,010,000,010,000,010,00
28Xã Long Thạnh-Tầng qp: Toàn xã trừ ấp Long Sơn 2; -Tầng n22 : Ấp Long Sơn 1, Long Sơn 2; - Tầng n21 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,010,000,010,000,010,000,010,000,010,000,010,000,010,00
29Xã Long ThạnhẤp Long Hòa BVùng hạn chế 1.cBải rác Tân Long0,020,260,020,260,020,260,020,260,020,260,020,260,020,26
30Xã Long ThạnhẤp Trường Khánh 1, Trường Khánh 2, Long Trường 1, Long Trường 3, Long Sơn 2, Long Hòa A1, Long Hòa A2, Long Hòa BVùng hạn chế 3KDC xã Long Thạnh,0,160,760,160,760,160,760,160,760,160,760,160,760,160,76
31Xã Long Thạnh-qh : Ấp Trường Khánh 2; -qp3 : Ấp Trường Khánh 1, Trường Khánh 2, Long Trường 1, Long Hòa A1, Long Hòa A2, Long Hòa B; -n22 : Ấp Trường Khánh 2; -n21 : Ấp Trường Khánh 2; -n13 : Ấp Trường Khánh 1, Trường Khánh 2, Long Trường 1, Long Hòa A1, Long Hòa A2, Long Hòa BVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 3)3,843,843,843,843,843,843,84
32Xã Phụng Hiệp- Tầng qp: Ấp Thắng Mỹ; -Tầng n22 : Toàn Xã; - Tầng n21 : Ấp Mỹ Thuận 1; - Tầng n13 : Toàn xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,740,740,740,740,740,740,74
33Xã Phụng HiệpẤp Xẻo MônVùng hạn chế 1.đNghĩa trang Phụng Hiệp3,403,403,403,403,403,403,40
34Xã Phụng HiệpẤp Mỹ Thuận 1, Mỹ Thuận 2, Sậy Niếu A, Sậy Niếu B, Thắng Mỹ, Xẻo MônVùng hạn chế 3KDC xã Phụng Hiệp, trạm cấp nước ấp Mỹ Thuận 13,293,293,293,293,293,293,29
35Xã Phụng Hiệp-qp: Thắng Mỹ; -n22 : Ấp Mỹ Thuận 1, Mỹ Thuận 2, Sậy Niếu A, Sậy Niếu B, Thắng Mỹ, Xẻo Môn; -n21 : Xẻo Môn; -n13 : Ấp Mỹ Thuận 1, Mỹ Thuận 2, Sậy Niếu A, Sậy Niếu B, Thắng Mỹ, Xẻo MônVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c,1đ, 3)19,9319,9319,9319,9319,9319,9319,93
36Xã Phương Bình- Tầng qp: Ấp Phương Quới, Phương Quới A, Phương Quới B; - Tâng qp2-3 : Toàn xã; - Tầng qp1 : Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên9,109,109,109,109,109,109,10
37Xã Phương BìnhẤp Phương Qưới B, Phương Qưới CVùng hạn chế 1.cBải rác Phương Bình, Bải rác Hòa An3,143,143,143,143,143,143,14
38Xã Phương BìnhẤp Phương ThạnhVùng hạn chế 1.đNghĩa trang Phương Bình4,624,624,624,624,624,624,62
39Xã Phương BìnhẤp Phương An, Phương Hòa, Phương Lạc, Phương Quới A, Phương Quới B, Phương Quới C,Vùng hạn chế 3KDC xã Phương Bình, trạm cấp nước ấp Phương Hòa5,165,165,165,165,165,165,16
40Xã Phương Bình-qh : Ấp Phương Quới B, Phương Quới C; -qp3 : Ấp Phương Quới, Phương Quới A; -qp2-3 : Toàn xã, trừ ấp Phương Thạnh; -qp1 : Toàn xã, trừ ấp Phương Thạnh; -n22 : Toàn xã, trừ ấp Phương Thạnh; -n21 : Toàn xã; -n13 : Toàn xã, trừ ấp Phương ThạnhVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c,1đ, 3)9,209,209,209,209,209,209,20
41Xã Phương Phú- Tầng qp: Phương An A, Phương An B; - Tâng qp2-3 : Phương An A, Phương An B; - Tầng qp1 : Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên6,346,346,346,346,346,346,34
42Xã Phương PhúẤp Phương ThạnhVùng hạn chế 1.đNghĩa trang Phương Phú7,347,347,347,347,347,347,34
43Xã Phương PhúẤp Phương An A, Phương Bình, Phương ThạnhVùng hạn chế 3KDC xã Phương Phú, trạm cấp nước ấp Phương Bình5,475,475,475,475,475,475,47
44Xã Phương Phú- qp: Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh; - qp2-3 : Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh; - qp1 : Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh; - n22 : Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh; - n21 : Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương Thạnh; - n13 : Ấp Phương An A, Phương Bình, Phương ThạnhVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1đ, 3)0,920,920,920,920,920,920,92
45Xã Tân Bình- Tầng qh : Toàn xã; - Tầng qp3 : Tân Long A; - Tâng qp2-3 : Ấp Cầu Xáng, Tám Ngàn, Tân Qưới Rạch, Tân Qưới Kinh; - Tầng qp1 : Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên1,781,781,781,781,781,781,78
46Xã Tân BìnhẤp Tân Long, Cầu Xáng, Tám NgànVùng hạn chế 1.cBài rác Tân Bình2,871,020,003,303,641,0215,33
47Xã Tân BìnhẤp Cầu Xáng, Tám Ngàn, Tân Hiệp, Tân Long, Tân Long A, Tân Phú, Tân Quới, Tân Quới Rạch, Tân Quới KinhVùng hạn chế 3KDC xã Tân Bình0,040,040,002,612,540,762,64
48Xã Tân Bình- qh : Toàn xã, trừ ấp Tân Phú A, ấp Tân Thạnh; - qp3 : Ấp Tân Long, Ấp Cầu Xáng; - qp2-3 : Ấp Tân Long, Ấp Cầu Xáng, ân Quới Rạch, Tân Quới Kinh; - qp1 : Toàn xã, trừ ấp Tân Phú A, ấp Tân Thạnh; - n22 : Toàn xã, trừ ấp Tân Phú A, ấp Tân Thạnh; - n21 : Ấp Tân Long, Ấp Cầu Xáng; - n13 : Toàn xã, trừ ấp Tân Phú A, ấp Tân ThạnhVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 3)6,945,303,583,587,411,504,13
49Xã Tân Long- Tầng qp: Toàn xã trừ ấp Long Phụng; - Tầng qp1 : Ấp Long Phụng; -Tầng n22 : Toàn xã trừ ấp Phụng Sơn A; - Tầng n21 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên7,071,710,383,509,120,4916,17
50Xã Tân LongẤp Phụng Sớn AVùng hạn chế 1.cBải rác Tân Long0,030,050,2820,8018,633,4530,15
51Xã Tân LongẤp Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2, Thạnh Lợi B, Thạnh Lợi C, Phụng Sơn A, Phụng Sơn B, Long PhụngVùng hạn chế 3KDC xã Tân Long, trạm cấp nước ấp Thạnh Lợi A111,0419,5614,2114,7019,617,2233,67
52Xã Tân Long- qh : Ấp Thạnh Lợi A1, Phụng Sơn A; - qp3 : Ấp Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2, Thạnh Lợi B, Thạnh Lợi C, Phụng Sơn A; - n22 : Ấp Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2, Thạnh Lợi B, Thạnh Lợi C, Phụng Sơn A; - n21 : Ấp Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2, Thạnh Lợi B, Thạnh Lợi C, Phụng Sơn A; - n13 : Ấp Thạnh Lợi A1, Thạnh Lợi A2, Thạnh Lợi B, Thạnh Lợi C, Phụng Sơn AVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 3)9,101,341,767,6516,692,3319,02
53Xã Tân Phước Hưng- Tầng qp: Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Ấp Tân Phú B1, Ấp Mỹ Phú; - Tầng n13 : Ấp Thành Viên, Mùa XuânVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,818,800,000,003,314,6219,34
54Xã Tân Phước HưngMỹ Phú, Mỹ Thạnh, Phó Đường, Thành Viên, Mùa XuânVùng hạn chế 1.cBải rác Tân Phước Hưng0,000,000,000,352,201,165,13
55Xã Tân Phước HưngẤp Tân Phú BI, Tân Phú A2 Phó ĐườngVùng hạn chế 3KDC xã Tân Phước Hưng, trạm câp nước ấp Mỹ Thạnh1,523,5817,5113,0612,816,7121,20
56Xã Tân Phước Hưng- qh : Ấp Mỹ Phú, Tân Phú BII; - qp3 : ẤpTân Phú BI, Tân Phú BII; - qp1 : Toàn xã; - n22 : Toàn xã; - n21 : Tân Phú BI, Tân Phú BII, Phó Đường; - n13 : Ấp Mỹ Phú, Tân Phú BIIVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 3)0,102,186,099,788,294,4411,80
57Xã Thạnh Hòa- Tầng qp3 : Toàn xã trừ ấp Phú Xuân; - Tầng qp1 : Ấp Phú Khởi; -Tầng n22 : Toàn xã; - Tầng n21 : Toàn xã; - Tầng n13 : Toàn xãVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên16,741,315,7012,6912,801,0823,68
58Xã Thạnh HòaẤp Tầm Vu 1Vùng hạn chế 1.đNghĩa trang Thạnh Hòa1,944,250,000,032,805,607,37
59Xã Thạnh HòaẤp Nhất, Nhất A, Phú Khởi, Phú Xuân, Tầm Vu IVùng hạn chế 3KDC xã Thạnh Hòa2,233,650,0015,4610,755,347,74
60Xã Thạnh Hòa- qh : Ấp Phú Khởi, Tầm Vu I; - qp3 : Ấp I, Phú Khởi, Tầm Vu I; - qp2-3 : Ấp Phú Khởi, Tầm Vu I; - qp1 : Ấp Phú Khởi, Tầm Vu I; - n22 : Ấp I, Phú Khởi, Tầm Vu I; - n21 : Ấp I, Phú Khởi, Tầm Vu I; - n13 : Ấp I, Phú Khởi, Tầm Vu IVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3)0,59 2,940,140,658,696,289,54