| STT | Xã,phường,thị trấn | Ấp, khu vực | Vùng hạn chế | Tên khu vực hạn chế | qh (lõi) | qh (liền kề) | qp3 (lõi) | qp3 (liền kề) | qp23 (lõi) | qp23 (liền kề) | qp1 (lõi) | qp1 (liền kề) | n22 (lõi) | n22 (liền kề) | n21 (lõi) | n21 (liền kề) | n13 (lõi) | n13 (liền kề) |
| 1 | Thị trấn Nàng Mau | - qp3 : toàn thị trấn - qp2-3 : toàn thị trấn; -qp1 : toàn thị trấn; - n22 : toàn thị trấn; - n13 : toàn thị trấn | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 5,31 | 0,00 | 5,31 | 0,00 | 5,31 | 0,00 | 5,31 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5,31 | |
| 2 | Thị trấn Nàng Mau | Ấp 1, 2, 4, 5 | Vùng hạn chế 3 | KDC thị trấn Nàng Mau | 4,37 | | 4,37 | | 4,37 | | 4,37 | | 4,37 | | 4,37 | | 4,37 | |
| 3 | Thị trấn Nàng Mau | - qp: ấp 1, 2, 3, 4; - qp2-3 : ấp 1, 2, 3, 4; - qp1 : ấp 1, 2, 3, 4; - n22 : ấp 1, 2, 3, 4; - n13 : ấp 1, 2, 3, 4 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 3) | 0,00 | | 0,96 | | 2,02 | | 2,13 | | 1,75 | | 0,00 | | 2,34 | |
| 4 | Xã Vị Bình | -qh : ấp 9A2, 9A1, 9B, 4, 4A, 4B; - qp3 : ấp 2, 3; - qp2-3 : toàn xã trừ một phần ấp 9A2; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 5,00 | 7,22 | 0,63 | 4,70 | 11,31 | 5,57 | 21,27 | 0,00 | 21,27 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 21,27 | |
| 5 | Xã Vị Bình | Ấp 2, 4, 4A, 4B, 9A1, 9A2, 9B | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vị Bình | 9,47 | | 9,47 | | 9,47 | | 9,47 | | 9,47 | | 9,47 | | 9,47 | |
| 6 | Xã Vị Bình | -qh : ấp 9A2, 9A1, 9B, 4, 4A, 4B; - qp3 : ấp 2, 3; - qp2-3 : ấp 2, 9A2, 9A1, 9B, 4, 4A, 4B; - qp1 : ấp 2, 9A2, 9A1, 9B, 4, 4A, 4B; - n22 : ấp 2, 9A2, 9A1, 9B, 4, 4A, 4B; - n13 : ấp 2, 9A2, 9A1, 9B, 4, 4A, 4B | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 3) | 2,20 | | 1,60 | | 4,05 | | 2,55 | | 5,53 | | 0,00 | | 7,66 | |
| 7 | Xã Vị Đông | - qp: toàn xã; - qp2-3 : toàn xã; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 30,04 | 0,00 | 30,04 | 0,00 | 30,04 | 0,00 | 30,04 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 30,04 | |
| 8 | Xã Vị Đông | Ấp 1A, 3A, 6 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác xã Vị Đông | 0,00 | 3,15 | 0,00 | 3,15 | 0,00 | 3,15 | 0,00 | 3,15 | 0,00 | 3,15 | 0,00 | 3,15 | 0,00 | |
| 9 | Xã Vị Đông | qp, qp, qp, n, n: Ấp 1A | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang xã Vị Đông | 0,01 | 0,29 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | |
| 10 | Xã Vị Đông | Ấp 3A, 8 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vị Đông | 3,45 | | 3,45 | | 3,45 | | 3,45 | | 3,45 | | 3,45 | | 3,45 | |
| 11 | Xã Vị Đông | - qp: ấp 8, 1A, 6, 3A; - qp2-3 : ấp 8, 1A, 6, 3A; - qp1 : ấp 8, 1A, 6, 3A; - n22 : ấp 8, 1A, 6, 3A; - n13 : ấp 8, 1A, 6, 3A | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn Hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 1,14 | | 9,41 | | 3,04 | | 7,92 | | 7,73 | | 1,14 | | 22,28 | |
| 12 | Xã Vị Thắng | - qp: toàn xã; - qp2-3 : toàn xã; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n21 : ấp 6, 7 , 9, 10, 11; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 20,11 | 0,00 | 20,00 | 0,11 | 17,88 | 2,06 | 20,11 | 0,00 | 7,35 | 6,04 | 20,11 | |
| 13 | Xã Vị Thắng | Ấp 10 | Vùng hạn chế 1.c | Khu vực có bãi chôn, lấp chất thải rắn tập trung | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | |
| 14 | Xã Vị Thắng | Ấp 9, 11, 12 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vị Thắng | 3,88 | | 3,88 | | 3,88 | | 3,88 | | 3,88 | | 3,88 | | 3,88 | |
| 15 | Xã Vị Thắng | - qp: ấp 11; - qp2-3 : ấp 11; - qp1 : ấp 11; - n22 : ấp 11; - n21 : ấp 11; - n13 : ấp 11 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn Hợp (1b, 3) | 0,00 | | 2,82 | | 7,24 | | 6,38 | | 5,63 | | 2,54 | | 8,04 | |
| 16 | Xã Vị Thanh | - qp: toàn xã trừ một phần ấp 7B2; - qp2-3 : toàn xã; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 18,08 | 1,77 | 20,08 | 0,00 | 20,08 | 0,00 | 20,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20,08 | |
| 17 | Xã Vị Thanh | Ấp 1 | Vùng hạn chế 1.đ | Khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn NDĐ | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,29 | 0,00 | 0,29 | 0,00 | 0,29 | 0,00 | 0,29 | 0,00 | 0,29 | 0,00 | |
| 18 | Xã Vị Thanh | Ấp 1, 3, 7A1, 7A2, 7B1, 7B2 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vị Thanh | 12,53 | | 12,53 | | 12,53 | | 12,53 | | 12,53 | | 12,53 | | 12,53 | |
| 19 | Xã Vị Thanh | - qp: ấp 7B1, 7B2, 7A1, 7A2, ấp 3, ấp 1; - qp2-3 : ấp 7B1, 7B2, 7A1, 7A2, ấp 3, ấp 1; - qp1 : ấp 7B1, 7B2, 7A1, 7A2, ấp 3, ấp 1ã; - n22 : ấp 7B1, 7B2, 7A1, 7A2, ấp 3, ấp 1; - n13 : ấp 7B1, 7B2, 7A1, 7A2, ấp 3, ấp 1 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn Hợp (1b, 3) | 0,00 | | 6,75 | | 4,22 | | 3,41 | | 2,01 | | 0,00 | | 5,22 | |
| 20 | Xã Vị Thuỷ | - qp: toàn xã; - qp2-3 : toàn xã; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 18,32 | 0,00 | 18,32 | 0,00 | 18,32 | 0,00 | 18,32 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 18,32 | |
| 21 | Xã Vị Thuỷ | | Vùng hạn chế 1.c | Khu vực có bãi chôn, lấp chất thải rắn tập trung | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | |
| 22 | Xã Vị Thuỷ | Ấp 5 | Vùng hạn chế 1.đ | Khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn NDĐ | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | |
| 23 | Xã Vị Thuỷ | Ấp 3, 4, 5, 6 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vị Thủy | 3,62 | | 3,62 | | 3,62 | | 3,62 | | 3,62 | | 3,62 | | 3,62 | |
| 24 | Xã Vị Thuỷ | - qp: ấp 3, 4, 5, 6; - qp2-3 : ấp 3, 4, 5, 6; - qp1 : ấp 3, 4, 5, 6; - n22 : ấp 3, 4, 5, 6; - n13 : ấp 3, 4, 5, 6 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1đ, 3) | 0,00 | | 5,14 | | 2,38 | | 5,68 | | 7,34 | | 0,01 | | 9,17 | |
| 25 | Xã Vị Trung | - qp: toàn xã; - qp2-3 : toàn xã; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 22,43 | 0,00 | 22,43 | 0,00 | 22,43 | 0,00 | 22,43 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 22,43 | |
| 26 | Xã Vị Trung | Ấp 11 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang xã Vị Trung | 0,11 | 0,57 | 0,11 | 0,00 | 0,11 | 0,00 | 0,11 | 0,00 | 0,11 | 0,00 | 0,11 | 0,00 | 0,11 | |
| 27 | Xã Vị Trung | Ấp 7, 8, 9, 10, 11, 13 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vị Trung | 16,64 | | 16,64 | | 16,64 | | 16,64 | | 16,64 | | 16,64 | | 16,64 | |
| 28 | Xã Vị Trung | - qp: ấp 8, 9, 10, 11, 13; - qp2-3 : ấp 8, 9, 10, 11, 13; - qp1 : ấp 8, 9, 10, 11, 13; - n22 : ấp 8, 9, 10, 11, 13; - n13 : ấp 8, 9, 10, 11, 13 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn Hợp (1b, 1đ, 3) | 0,10 | | 9,20 | | 7,82 | | 4,60 | | 8,97 | | 0,18 | | 16,36 | |
| 29 | Xã Vĩnh Thuận Tây | - qp: toàn xã; - qp2-3 : toàn xã; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 22,41 | 0,70 | 15,26 | 5,59 | 14,03 | 5,87 | 23,11 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 23,11 | |
| 30 | Xã Vĩnh Thuận Tây | Ấp 3, 5, 6, 7 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác xã Vĩnh Thuận Tây | 0,01 | 6,93 | 0,01 | 6,93 | 0,01 | 6,93 | 0,01 | 6,93 | 0,01 | 6,93 | 0,01 | 6,93 | 0,01 | |
| 31 | Xã Vĩnh Thuận Tây | Ấp 1, 2, 3, 5, 7 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vĩnh Thuận Tây | 9,91 | | 9,91 | | 9,91 | | 9,91 | | 9,91 | | 9,91 | | 9,91 | |
| 32 | Xã Vĩnh Thuận Tây | - qp: ấp 1, 2, 3, 5, 6, 7; - qp2-3 :ấp 1, 2, 3, 5, 6, 7; - qp1 :ấp 1, 2, 3, 5, 6, 7; - n22 : ấp 1, 2, 3, 5, 6, 7; - n13 : ấp 1, 2, 3, 5, 6, 7 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,77 | | 10,83 | | 7,71 | | 7,56 | | 5,71 | | 1,11 | | 14,36 | |
| 33 | Xã Vĩnh Trung | - qh : ấp 8, 9; - qp3 : ấp 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10; - qp2-3 : toàn xã; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 1,88 | 2,37 | 22,19 | 3,62 | 32,84 | 0,00 | 32,84 | 0,00 | 32,84 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 32,84 | |
| 34 | Xã Vĩnh Trung | Ấp 9 | Vùng hạn chế 1.đ | Khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn NDĐ | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,57 | 0,00 | 0,57 | 0,00 | 0,57 | 0,00 | 0,57 | 0,00 | 0,57 | 0,00 | |
| 35 | Xã Vĩnh Trung | Ấp 2, 3, 4, 5 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vĩnh Trung | 9,37 | | 9,37 | | 9,37 | | 9,37 | | 9,37 | | 9,37 | | 9,37 | |
| 36 | Xã Vĩnh Trung | - qp: ấp 2,3, 4, 5; - qp2-3 : ấp 2,3, 4, 5; - qp1 : ấp 2,3, 4, 5; - n22 : ấp 2,3, 4, 5; - n13 : ấp 2,3, 4, 5 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 3) | 0,55 | | 9,03 | | 9,85 | | 7,88 | | 10,84 | | 0,00 | | 7,88 | |
| 37 | Xã Vĩnh Tường | - qh : ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lộc, Xuân Thọ; - qp3 : ấp Bình Phong, Vĩnh Quới, Vĩnh Thạnh, Tân Long; - qp2-3 : toàn xã; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n21 : Vĩnh Quới; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 5,21 | 3,73 | 14,36 | 4,57 | 34,10 | 0,00 | 34,10 | 0,00 | 34,10 | 0,00 | 0,00 | 1,06 | 34,10 | |
| 38 | Xã Vĩnh Tường | Ấp Vĩnh Hiếu, Vĩnh Thuận | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác xã Vĩnh Tường | 0,00 | 3,24 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | |
| 39 | Xã Vĩnh Tường | Ấp Vĩnh Thạnh, Bình Phong, Vĩnh Hiếu, Vĩnh Thuận, Vĩnh Hòa | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vĩnh Tường | 11,50 | | 5,39 | | 5,39 | | 5,39 | | 5,39 | | 5,39 | | 5,39 | |
| 40 | Xã Vĩnh Tường | - qh : ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hòa; - qp3 : ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hiếu, ấp 1, Vĩnh Thạnh, Bình Phong; - qp2-3 : ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hiếu, ấp 1, Vĩnh Thạnh, Bình Phong; - qp1 : ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hiếu, ấp 1, Vĩnh Thạnh, Bình Phong; - n22 : ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hiếu, ấp 1, Vĩnh Thạnh, Bình Phong; - n13 : ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hiếu, ấp 1, Vĩnh Thạnh, Bình Phong | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 4,27 | | 3,99 | | 5,12 | | 4,09 | | 8,96 | | 0,82 | | 22,87 | |