| STT | Xã,phường,thị trấn | Ấp, khu vực | Vùng hạn chế | Tên khu vực hạn chế | qh (lõi) | qh (liền kề) | qp3 (lõi) | qp3 (liền kề) | qp23 (lõi) | qp23 (liền kề) | qp1 (lõi) | qp1 (liền kề) | n22 (lõi) | n22 (liền kề) | n21 (lõi) | n21 (liền kề) | n13 (lõi) | n13 (liền kề) |
| 1 | Xã Hoả Lựu | qp, n, n: Ấp Thạnh Trung, Thạnh Đông, Thạnh Bình, Thạnh Phú, Thạnh Lợi | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 16,86 | 0,22 | 17,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 17,07 | |
| 2 | Xã Hoả Lựu | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh Phú | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Hoả Lựu | 0,00 | 1,83 | 0,00 | 1,83 | 0,00 | 1,83 | 0,00 | 1,83 | 0,00 | 1,83 | 0,00 | 1,83 | 0,00 | |
| 3 | Xã Hoả Lựu | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh Phú | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang Hoả Lựu | 0,10 | 0,58 | 0,10 | 0,58 | 0,10 | 0,58 | 0,10 | 0,58 | 0,10 | 0,58 | 0,10 | 0,58 | 0,10 | |
| 4 | Xã Hoả Lựu | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh Trưng, Thạnh Đông, Thạnh Phú, Thạnh Lợi | Vùng hạn chế 3 | Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung | 6,20 | | 6,20 | | 6,20 | | 6,20 | | 6,20 | | 6,20 | | 6,20 | |
| 5 | Xã Hoả Lựu | qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh Trung, Thạnh Đông, Thạnh Phú, Thạnh Lợi | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 0,44 | | 1,71 | | 0,17 | | 3,53 | | 7,60 | | 0,58 | | 12,43 | |
| 6 | Xã Hoả Tiến | qp, Ấp Thạnh An, Thạnh Xuân, Thạnh Thắng, Thạnh Quới 2, Thạnh Hòa 2 n22 : Ấp Thạnh Hòa 2 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 11,63 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20,92 | 2,67 | 1,34 | 2,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 7 | Xã Hoả Tiến | Một phần Ấp Thạnh Hòa 2 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Tân Tiến | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | |
| 8 | Xã Hoả Tiến | qh, qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh An, Thạnh Xuân, Thạnh Thắng, Thạnh Quới 2, Thạnh Hòa 2 | Vùng hạn chế 3 | Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung | 9,51 | | 9,51 | | 9,51 | | 9,51 | | 9,51 | | 9,51 | | 9,51 | |
| 9 | Xã Hoả Tiến | qh, qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh An, Thạnh Xuân, Thạnh Thắng, Thạnh Quới 2, Thạnh Hòa 2 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 0,00 | | 1,28 | | 0,00 | | 5,95 | | 0,77 | | 0,00 | | 0,15 | |
| 10 | Phường I | qp, qp, qp, n, n: KV4, KV3, KV2, KV1, KV5 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 0,73 | 0,00 | 0,73 | 0,00 | 0,73 | 0,00 | 0,73 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,73 | |
| 11 | Phường I | qh, qp, qp, qp, n, n, n: KV4, KV3, KV2 | Vùng hạn chế 3 | Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung | 0,42 | | 0,42 | | 0,42 | | 0,42 | | 0,42 | | 0,42 | | 0,42 | |
| 12 | Phường I | qh, qp, qp, qp, n, n, n: KV4, KV3, KV2 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 0,00 | | 0,23 | | 0,18 | | 0,09 | | 0,12 | | 0,00 | | 0,22 | |
| 13 | Phường III | qp, qp, n, n: KV3, KV1, KV2, KV4, KV5, KV6 qp2-3 : KV2, KV5, KV6 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 13,55 | 0,00 | 5,12 | 3,91 | 13,55 | 0,00 | 13,55 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 13,55 | |
| 14 | Phường III | qp, qp, qp, n, n, n: KV5 | Vùng hạn chế 1.c | | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | |
| 15 | Phường III | qh, qp, qp, qp, n, n, n: KV3, KV1, KV2 | Vùng hạn chế 3 | Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung | 0,92 | | 0,92 | | 0,92 | | 0,92 | | 0,92 | | 0,92 | | 0,92 | |
| 16 | Phường III | qh, qp, qp, qp, n, n, n: KV3, KV1, KV2 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 0,03 | | 1,63 | | 2,62 | | 4,06 | | 4,90 | | 0,01 | | 8,42 | |
| 17 | Phường IV | qp, qp, qp, n, n: KV1, KV2, KV4, KV7, KV5, KV6 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 8,00 | 0,00 | 7,19 | 0,79 | 8,00 | 0,00 | 8,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 8,00 | |
| 18 | Phường IV | qh, qp, qp, qp, n, n, n: KV4, KV5, KV6 | Vùng hạn chế 3 | Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung | 0,52 | | 0,52 | | 0,52 | | 0,52 | | 0,52 | | 0,52 | | 0,52 | |
| 19 | Phường IV | qh, qp, qp, qp, n, n, n: KV1, KV2, KV4, KV7, KV5, KV6 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 0,00 | | 2,80 | | 2,31 | | 2,00 | | 2,56 | | 0,00 | | 2,08 | |
| 20 | Xã Tân Tiến | qp, n, n: Ấp Mỹ Hiệp 1, Mỹ Hiệp 2, Mỹ Hiệp 3, Thạnh Quới, Thạnh Hòa 1 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 17,78 | 0,95 | 14,60 | 2,66 | 0,00 | 0,00 | 5,61 | |
| 21 | Xã Tân Tiến | qh, qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh Hòa 1 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác Tân Tiến | 0,00 | 1,33 | 0,00 | 1,33 | 0,00 | 1,33 | 0,00 | 1,33 | 0,00 | 1,33 | 0,00 | 1,33 | 0,00 | |
| 22 | Phường V | qp, qp, qp, n, n: KV2, KV3, KV4 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 7,96 | 0,00 | 7,96 | 0,00 | 7,96 | 0,00 | 7,96 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 7,96 | |
| 23 | Phường V | qh, qp, qp, qp, n, n, n: KV3, KV2, KV4 | Vùng hạn chế 3 | Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung | 0,02 | | 0,02 | | 0,02 | | 0,02 | | 0,02 | | 0,02 | | 0,02 | |
| 24 | Phường V | qh, qp, qp, qp, n, n, n:KV3, KV2, KV4 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hơp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 0,00 | | 0,80 | | 2,94 | | 1,11 | | 0,95 | | 0,00 | | 4,14 | |
| 25 | Xã Vị Tân | qp, qp, n, n: Ấp 1, 2, 3, 2A, 3A, 4, 5, 6, 7 qp2-3 : Ấp 4, 5, 6, 7 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,13 | 21,74 | 1,08 | 9,10 | 2,78 | 22,80 | 0,00 | 22,80 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 22,80 | |
| 26 | Xã Vị Tân | qh, qp, qp, qp, n, n, n: Ấp 2 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang phường VII | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | |
| 27 | Xã Vị Tân | qh, qp, qp, qp, n, n, n:Ấp 3 | Vùng hạn chế 3 | Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung | 1,61 | | 1,61 | | 1,61 | | 1,61 | | 1,61 | | 1,61 | | 1,61 | |
| 28 | Xã Vị Tân | qh, qp, qp, qp, n, n, n:Ấp 3 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 0,01 | | 6,67 | | 4,18 | | 5,06 | | 4,14 | | 0,01 | | 13,28 | |
| 29 | Phường VII | qp: KV4 qp1, n22, n13 : KV1, KV2, KV4, KV5 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 1,39 | 2,77 | 0,00 | 0,00 | 6,19 | 0,00 | 6,19 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6,19 | |
| 30 | Phường VII | qh, qp, qp, qp, n, n, n: KV2 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang VII | 0,24 | 0,98 | 0,24 | 0,98 | 0,24 | 0,98 | 0,24 | 0,98 | 0,24 | 0,98 | 0,24 | 0,98 | 0,24 | |
| 31 | Phường VII | qh, qp, qp, qp, n, n, n:KV4, KV2, KV3 | Vùng hạn chế 3 | Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung | 1,49 | | 1,49 | | 1,49 | | 1,49 | | 1,49 | | 1,49 | | 1,49 | |
| 32 | Phường VII | qh, qp, qp, qp, n, n, n:KV4, KV2, KV3 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3) | 0,36 | | 1,49 | | 0,29 | | 2,66 | | 2,80 | | 0,23 | | 1,74 | |