VÙNG HẠN CHẾ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN Vị Thanh

(theo Quyết định 659/QĐ-UBND ngày 31/3/2022)
STTXã,phường,thị trấnẤp, khu vựcVùng hạn chếTên khu vực hạn chếqh (lõi)qh (liền kề)qp3 (lõi)qp3 (liền kề)qp23 (lõi)qp23 (liền kề)qp1 (lõi)qp1 (liền kề)n22 (lõi)n22 (liền kề)n21 (lõi)n21 (liền kề)n13 (lõi)n13 (liền kề)
1Xã Hoả Lựuqp, n, n: Ấp Thạnh Trung, Thạnh Đông, Thạnh Bình, Thạnh Phú, Thạnh LợiVùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,000,000,000,000,0016,860,2217,070,000,000,0017,07
2Xã Hoả Lựuqp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh PhúVùng hạn chế 1.cBãi rác Hoả Lựu0,001,830,001,830,001,830,001,830,001,830,001,830,00
3Xã Hoả Lựuqp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh PhúVùng hạn chế 1.đNghĩa trang Hoả Lựu0,100,580,100,580,100,580,100,580,100,580,100,580,10
4Xã Hoả Lựuqp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh Trưng, Thạnh Đông, Thạnh Phú, Thạnh LợiVùng hạn chế 3Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung6,206,206,206,206,206,206,20
5Xã Hoả Lựuqp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh Trung, Thạnh Đông, Thạnh Phú, Thạnh LợiVùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3)0,441,710,173,537,600,5812,43
6Xã Hoả Tiếnqp, Ấp Thạnh An, Thạnh Xuân, Thạnh Thắng, Thạnh Quới 2, Thạnh Hòa 2 n22 : Ấp Thạnh Hòa 2Vùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,0011,630,000,000,0020,922,671,342,900,000,000,00
7Xã Hoả TiếnMột phần Ấp Thạnh Hòa 2Vùng hạn chế 1.cBãi rác Tân Tiến0,000,010,000,010,000,010,000,010,000,010,000,010,00
8Xã Hoả Tiếnqh, qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh An, Thạnh Xuân, Thạnh Thắng, Thạnh Quới 2, Thạnh Hòa 2Vùng hạn chế 3Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung9,519,519,519,519,519,519,51
9Xã Hoả Tiếnqh, qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh An, Thạnh Xuân, Thạnh Thắng, Thạnh Quới 2, Thạnh Hòa 2Vùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3)0,001,280,005,950,770,000,15
10Phường Iqp, qp, qp, n, n: KV4, KV3, KV2, KV1, KV5Vùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,000,730,000,730,000,730,000,730,000,000,000,73
11Phường Iqh, qp, qp, qp, n, n, n: KV4, KV3, KV2Vùng hạn chế 3Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung0,420,420,420,420,420,420,42
12Phường Iqh, qp, qp, qp, n, n, n: KV4, KV3, KV2Vùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3)0,000,230,180,090,120,000,22
13Phường IIIqp, qp, n, n: KV3, KV1, KV2, KV4, KV5, KV6 qp2-3 : KV2, KV5, KV6Vùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,0013,550,005,123,9113,550,0013,550,000,000,0013,55
14Phường IIIqp, qp, qp, n, n, n: KV5Vùng hạn chế 1.c0,000,080,000,080,000,080,000,080,000,080,000,080,00
15Phường IIIqh, qp, qp, qp, n, n, n: KV3, KV1, KV2Vùng hạn chế 3Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung0,920,920,920,920,920,920,92
16Phường IIIqh, qp, qp, qp, n, n, n: KV3, KV1, KV2Vùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3)0,031,632,624,064,900,018,42
17Phường IVqp, qp, qp, n, n: KV1, KV2, KV4, KV7, KV5, KV6Vùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,008,000,007,190,798,000,008,000,000,000,008,00
18Phường IVqh, qp, qp, qp, n, n, n: KV4, KV5, KV6Vùng hạn chế 3Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung0,520,520,520,520,520,520,52
19Phường IVqh, qp, qp, qp, n, n, n: KV1, KV2, KV4, KV7, KV5, KV6Vùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3)0,002,802,312,002,560,002,08
20Xã Tân Tiếnqp, n, n: Ấp Mỹ Hiệp 1, Mỹ Hiệp 2, Mỹ Hiệp 3, Thạnh Quới, Thạnh Hòa 1Vùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,000,000,000,000,0017,780,9514,602,660,000,005,61
21Xã Tân Tiếnqh, qp, qp, qp, n, n, n: Ấp Thạnh Hòa 1Vùng hạn chế 1.cBãi rác Tân Tiến0,001,330,001,330,001,330,001,330,001,330,001,330,00
22Phường Vqp, qp, qp, n, n: KV2, KV3, KV4Vùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,007,960,007,960,007,960,007,960,000,000,007,96
23Phường Vqh, qp, qp, qp, n, n, n: KV3, KV2, KV4Vùng hạn chế 3Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung0,020,020,020,020,020,020,02
24Phường Vqh, qp, qp, qp, n, n, n:KV3, KV2, KV4Vùng hạn chế hỗn hợpHỗn hơp (1.b, 1.c, 1.đ, 3)0,000,802,941,110,950,004,14
25Xã Vị Tânqp, qp, n, n: Ấp 1, 2, 3, 2A, 3A, 4, 5, 6, 7 qp2-3 : Ấp 4, 5, 6, 7Vùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,1321,741,089,102,7822,800,0022,800,000,000,0022,80
26Xã Vị Tânqh, qp, qp, qp, n, n, n: Ấp 2Vùng hạn chế 1.đNghĩa trang phường VII0,000,050,000,050,000,050,000,050,000,050,000,050,00
27Xã Vị Tânqh, qp, qp, qp, n, n, n:Ấp 3Vùng hạn chế 3Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung1,611,611,611,611,611,611,61
28Xã Vị Tânqh, qp, qp, qp, n, n, n:Ấp 3Vùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3)0,016,674,185,064,140,0113,28
29Phường VIIqp: KV4 qp1, n22, n13 : KV1, KV2, KV4, KV5Vùng hạn chế 1.bKhu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên0,000,001,392,770,000,006,190,006,190,000,000,006,19
30Phường VIIqh, qp, qp, qp, n, n, n: KV2Vùng hạn chế 1.đNghĩa trang VII0,240,980,240,980,240,980,240,980,240,980,240,980,24
31Phường VIIqh, qp, qp, qp, n, n, n:KV4, KV2, KV3Vùng hạn chế 3Khu vực DC, KCN có cấp nước tập trung1,491,491,491,491,491,491,49
32Phường VIIqh, qp, qp, qp, n, n, n:KV4, KV2, KV3Vùng hạn chế hỗn hợpHỗn hợp (1.b, 1.c, 1.đ, 3)0,361,490,292,662,800,231,74