| STT | Xã,phường,thị trấn | Ấp, khu vực | Vùng hạn chế | Tên khu vực hạn chế | qh (lõi) | qh (liền kề) | qp3 (lõi) | qp3 (liền kề) | qp23 (lõi) | qp23 (liền kề) | qp1 (lõi) | qp1 (liền kề) | n22 (lõi) | n22 (liền kề) | n21 (lõi) | n21 (liền kề) | n13 (lõi) | n13 (liền kề) |
| 1 | Xã Đại Thành | - Tầng qp: Toàn xã; -Tầng n22 : Toàn bộ xã; - Tầng n13 : Âp Ba Ngàn, Ba Ngàn A | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 18,68 | 3,50 | 4,50 | 4,90 | 0,00 | 0,26 | 9,27 | 6,98 | 22,86 | 0,00 | 5,95 | 2,57 |
| 2 | Xã Đại Thành | Ấp Sơn Phú 1 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang Đại Thành | 0,01 | 0,23 | 3,12 | 4,28 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 10,66 | 1,34 | 11,25 | 0,75 | 11,45 | 0,55 |
| 3 | Xã Đại Thành | Ấp Ba Ngàn A, ấp Ba Ngàn doc theo kênh Ba Ngàn; Ấp Sơn Phú, ấp Sơn Phú 1 dọc kênh Sơn Phú; ấp Đông An A, ấp Đông An, ấp Cái Côn dọc theo kênh Xáng Cái Côn, ấp Mái Dầm dọc theo kênh Xáng Đào và ấp Mang Cá dọc theo kênh Mang Cá | Vùng hạn chế 3 | KDC phường Đại Thành | 8,16 | | 0,00 | 0,49 | 2,49 | 3,53 | 5,79 | 4,18 | 12,16 | 0,00 | 11,86 | 0,31 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Xã Đại Thành | - qp3 : Ấp Ba Ngàn, Ba Ngàn A, ; - qp2-3 : Ấp Sơn Phú 1, Đông An, Cái Côn, Mang CáĐông An, Mái Dầm, Mang Cá; - qp1 : Ấp Mang Cá; - n22 : Ấp Ba Ngàn, Đông An, Đông An A, Mái Dầm, Mang Cá; - n21 : Ấp Ba Ngàn, Đông An, Đông An A, Mái Dầm, Mang Cá; - n13 : Ấp Ba Ngàn, Ba Ngàn A, Mái Dầm | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1đ, 3) | 0,00 | | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,64 | 10,10 | 0,00 | 3,21 | 4,62 | 4,38 | 2,75 |
| 5 | Phường Hiệp Lợi | - Tầng qp: Ấp Láng Sen A; - Tầng n13 : Toàn bộ xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 0,02 | 1,91 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,51 | 0,00 | 4,51 | 0,00 | 0,30 | 1,39 |
| 6 | Phường Hiệp Lợi | Ấp Xẻo Vông B | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang Hiệp Lợi | 0,08 | 0,70 | 15,70 | 0,00 | 4,37 | 2,45 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 15,70 | 0,00 | 6,87 | 4,38 |
| 7 | Phường Hiệp Lợi | Toàn bộ ấp Láng Sen, ấp Láng Sen A, ấp Xẻo Vông; Một phần ấp Xẻo Vông A, ấp Xẻo Vông B, ấp Xẻo Vông C dọc theo kênh Xẻo Vông | Vùng hạn chế 3 | KDC phường Hiệp Lợi | 8,88 | | 0,01 | 0,23 | 0,01 | 0,23 | 0,01 | 0,23 | 0,01 | 0,23 | 0,01 | 0,23 | 0,01 | 0,23 |
| 8 | Phường Hiệp Lợi | - qp: Ấp Xẻo Vông B, Xẻo Vông C, Láng Sen A; - qp2-3 : Ấp Xẻo Vông B; - qp1 : Ấp Xẻo Vông B; - n22 : Toàn bộ phường; - n21 : Toàn bộ phường; - n13 : Toàn bộ phường | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1đ, 3) | 0,00 | | 0,08 | 0,70 | 0,08 | 0,70 | 0,08 | 0,70 | 0,08 | 0,70 | 0,08 | 0,70 | 0,08 | 0,70 |
| 9 | Phường Hiệp Thành | -Tầng n: Toàn bộ xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 8,16 | | 8,16 | | 8,16 | | 8,16 | | 8,16 | | 8,16 | |
| 10 | Phường Hiệp Thành | Khu vực I, khu vực II dọc theo kênh Mang Cá; Một phần khu vực III, khu vực IV, khu vực VI, khu vực VII và khu vực VIII dọc theo kênh Sóc Trăng và một phần của khu vực V | Vùng hạn chế 3 | KDC phường Hiệp Thành | 3,75 | | 8,88 | | 8,88 | | 8,88 | | 8,88 | | 8,88 | | 8,88 | |
| 11 | Phường Hiệp Thành | - qp: Khu vực II; - qp2-3 : Khu vực II, IV; - qp1 : Khu vực II, IV, VII; - n22 : Khu vực II, IV, V, VI, VII; - n21 : Khu vực II, IV, V, VI, VII | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 3) | 0,00 | | 3,75 | | 3,75 | | 3,75 | | 3,75 | | 3,75 | | 3,75 | |
| 12 | Phường Lái Hiếu | - Tầng n: Toàn phường; - Tầng n13 : khu vực V và một phần khu vực VI | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 7,77 | | 7,77 | | 7,77 | | 7,77 | | 7,77 | | 7,77 | |
| 13 | Phường Lái Hiếu | Toàn bộ khu vực I, khu vực II, khu vực V và khu vực VI, một phần khu vực III và khu vực VI | Vùng hạn chế 3 | KDC phường Lái Hiếu | 7,77 | | 4,12 | | 4,12 | | 4,12 | | 4,12 | | 4,12 | | 4,12 | |
| 14 | Phường Lái Hiếu | - qp: Khu vực III; - n22 : Toàn bộ phường; - n21 : Khu vực I, II, III; - n13 : Khu vực IV, V | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn Hợp (1b, 3) | 0,00 | | 3,48 | | 3,48 | | 3,48 | | 3,48 | | 3,48 | | 3,48 | |
| 15 | Phường Ngã Bảy | - Tâng qp2: một phần khu vực V; -Tầng n22 : một phần khi vực I 13 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 4,27 | | 2,51 | | 0,17 | | 3,63 | | 5,55 | | 2,06 | |
| 16 | Phường Ngã Bảy | Toàn bộ phường Ngã Bảy | Vùng hạn chế 3 | KDC phường Ngã Bảy, trạm cấp nước khu vực VI | 4,12 | | 2,27 | | 0,25 | | 0,24 | | 3,81 | | 4,44 | | 6,52 | |
| 17 | Phường Ngã Bảy | - qp: Khu vực V; - n22 : Toàn bộ phường; - n21 : Toàn bộ phường; - n13 : Khu vực III, V | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 3) | 0,00 | | 0,15 | | 0,73 | | 2,40 | | 4,27 | | 2,32 | | 0,00 | |
| 18 | Xã Tân Thành | - Tầng qh : Toàn xã; - Tầng qp3 : Ấp Thành Mỹ A; - Tâng qp2-3 : Thạnh Mỹ C, Tân Quới Lộ; - Tầng qp1 : Toàn bộ xã; -Tầng n22 : Toàn bộ xã; - Tầng n13 : Toàn bộ xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 0,00 | | 0,00 | | 0,17 | | 2,73 | | 1,18 | | 2,65 | |
| 19 | Xã Tân Thành | Một phần ấp Đông An 2, ấp Sơn Phú 2, ấp Sơn phú 2 A và ấp Đông Bình | Vùng hạn chế 3 | KDC phường Tân Thành | 3,48 | | 0,35 | | 0,00 | | 0,00 | | 1,04 | | 1,17 | | 0,28 | |
| 20 | Xã Tân Thành | - qp: Ấp Bảy Thừa, Sơn Phú II, Đông An IIA; - qp2-3 : Đông An IIA; - n21 : Ấp Bảy Thừa, Sơn Phú II, Đông An IIA; - n13 : Ấp Bảy Thừa, Sơn Phú II, Đông An IIA; - qp3 : toàn phường; - qp2-3 : KV Bình Thạnh C và Một phần KV Bình An và Bình Thạnh B; - qp1 : Toàn phường; - n22 : toàn phường; - n21 : toàn phường; - n13 : toàn phường | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 3) | 0,00 | | 5,41 | | 2,32 | | 0,00 | | 0,00 | | 3,66 | | 4,71 | |