| STT | Xã,phường,thị trấn | Ấp, khu vực | Vùng hạn chế | Tên khu vực hạn chế | qh (lõi) | qh (liền kề) | qp3 (lõi) | qp3 (liền kề) | qp23 (lõi) | qp23 (liền kề) | qp1 (lõi) | qp1 (liền kề) | n22 (lõi) | n22 (liền kề) | n21 (lõi) | n21 (liền kề) | n13 (lõi) | n13 (liền kề) |
| 1 | Xã Lương Nghĩa | - qp: Ấp 6, 7, 8, | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 25,83 | 2,44 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Xã Lương Nghĩa | Ấp 7 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác xã Lương Nghĩa | 0,00 | 2,55 | 0,00 | 2,55 | 0,00 | 2,55 | 0,00 | 2,55 | 0,00 | 2,55 | 0,00 | 2,55 | 0,00 | 2,55 |
| 3 | Xã Lương Nghĩa | Ấp 7 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang xã Lương Nghĩa | 0,01 | 0,25 | 0,01 | 0,25 | 0,01 | 0,25 | 0,01 | 0,25 | 0,01 | 0,25 | 0,01 | 0,25 | 0,01 | 0,25 |
| 4 | Xã Lương Nghĩa | Ấp 7, Ấp 6 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Lương Nghĩa | 2,55 | | 2,55 | | 2,55 | | 2,55 | | 2,55 | | 2,55 | | 2,55 | |
| 5 | Xã Lương Nghĩa | Ấp 6, 7, | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 0,70 | | 10,62 | | 0,04 | | 0,08 | | 1,01 | | 0,59 | | 0,45 | |
| 6 | Xã Lương Tâm | - n: Ấp 2, 3, 4, 5 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 23,88 | 2,51 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6,30 | 9,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 7 | Xã Lương Tâm | Ấp 3 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác xã Lương Tâm | 0,00 | 5,84 | 0,00 | 5,84 | 0,00 | 5,84 | 0,00 | 5,84 | 0,00 | 5,84 | 0,00 | 5,84 | 0,00 | 5,84 |
| 8 | Xã Lương Tâm | Ấp 1 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang xã Lương Tâm | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
| 9 | Xã Lương Tâm | Ấp 2, Ấp 3, Ấp 4 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Lương Tâm | 2,59 | | 2,59 | | 2,59 | | 2,59 | | 2,59 | | 2,59 | | 2,59 | |
| 10 | Xã Lương Tâm | Ấp 2, 3 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 0,80 | | 6,97 | | 0,00 | | 0,00 | | 2,11 | | 0,96 | | 0,84 | |
| 11 | Xã Thuận Hòa | - qp: Ấp 5; - qp1 : Ấp 3; - n22 : Toàn xã; - n21 : Ấp 2, 3, 5; - n13 : Ấp 2, 3, 4, 5 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 14,82 | 5,28 | 0,00 | 0,00 | 0,89 | 2,15 | 29,01 | 0,00 | 11,15 | 6,26 | 15,10 | 5,54 |
| 12 | Xã Thuận Hòa | Ấp 1 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác xã Thuận Hòa | 0,00 | 2,24 | 0,00 | 2,24 | 0,00 | 2,24 | 0,00 | 2,24 | 0,00 | 2,24 | 0,00 | 2,24 | 0,00 | 2,24 |
| 13 | Xã Thuận Hòa | Ấp 2 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang xã Thuận Hòa | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 |
| 14 | Xã Thuận Hòa | Ấp 4, Ấp 1 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Thuận Hòa | 4,94 | | 4,94 | | 4,94 | | 4,94 | | 4,94 | | 4,94 | | 4,94 | |
| 15 | Xã Thuận Hòa | Ấp 1, 4 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 0,31 | | 6,95 | | 0,00 | | 1,17 | | 8,78 | | 3,54 | | 10,64 | |
| 16 | Xã Thuận Hưng | - qp: Ấp 6, 8; - qp2-3 : Ấp 6, 8; - n22 : Toàn xã; - n21 : Ấp 6, 8; - n13 : Toàn xã trừ một phần ấp 7 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 4,06 | 4,67 | 0,07 | 1,48 | 0,00 | 0,00 | 23,98 | 0,00 | 6,09 | 4,20 | 16,70 | 5,23 |
| 17 | Xã Thuận Hưng | Ấp 6, 8 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác xã Thuận Hưng | 0,00 | 6,12 | 0,00 | 6,12 | 0,00 | 6,12 | 0,00 | 6,12 | 0,00 | 6,12 | 0,00 | 6,12 | 0,00 | 6,12 |
| 18 | Xã Thuận Hưng | Ấp 9 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang xã Thuận Hưng | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 |
| 19 | Xã Thuận Hưng | Ấp 7, Ấp 9, Ấp 10 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Thuận Hưng | 2,19 | | 2,19 | | 2,19 | | 2,19 | | 2,19 | | 2,19 | | 2,19 | |
| 20 | Xã Thuận Hưng | Ấp 6, 8, 9 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 1,43 | | 6,18 | | 0,17 | | 0,00 | | 9,26 | | 6,39 | | 15,38 | |
| 21 | Xã Vĩnh Thuận Đông | - qp: Toàn xã trừ ấp 3; - qp2-3 : Ấp 1, 2, 6, 7, 8; - qp1 : Ấp 8; - n22 : Toàn xã; - n21 : Ấp 4, 5, 6; - n13 : Toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 21,11 | 6,28 | 15,48 | 6,49 | 1,68 | 3,68 | 30,92 | 0,00 | 9,42 | 4,17 | 30,92 | 0,00 |
| 22 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Ấp 4 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác xã Vĩnh Thuận Đông | 0,00 | 4,02 | 0,00 | 4,02 | 0,00 | 4,02 | 0,00 | 4,02 | 0,00 | 4,02 | 0,00 | 4,02 | 0,00 | 4,02 |
| 23 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Ấp 2, Ấp 3 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang xã Vĩnh Thuận Đông | 0,02 | 0,25 | 0,02 | 0,25 | 0,02 | 0,25 | 0,02 | 0,25 | 0,02 | 0,25 | 0,02 | 0,25 | 0,02 | 0,25 |
| 24 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Ấp 1, Ấp 2, Ấp 3, Ấp 8 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vĩnh Thuận Đông | 14,37 | | 14,37 | | 14,37 | | 14,37 | | 14,37 | | 14,37 | | 14,37 | |
| 25 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Ấp 4, 5, 6, 7 8 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 0,94 | | 4,63 | | 4,66 | | 1,57 | | 6,19 | | 5,81 | | 9,15 | |
| 26 | Thị trấn Vĩnh Viễn | - qp: Ấp 3; - qp2-3 : Ấp 3; - qp1 : Ấp 4; - n22 : Toàn xã; - n13 : Ấp 1,2, 3, 4, 11 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 2,99 | 9,10 | 0,87 | 2,23 | 1,53 | 2,75 | 40,23 | 0,38 | 0,00 | 0,00 | 19,33 | 9,57 |
| 27 | Thị trấn Vĩnh Viễn | Ấp 11, 12 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác thị trấn Vĩnh Viễn | 0,00 | 11,12 | 0,00 | 11,12 | 0,00 | 11,12 | 0,00 | 11,12 | 0,00 | 11,12 | 0,00 | 11,12 | 0,00 | 11,12 |
| 28 | Thị trấn Vĩnh Viễn | Ấp 1, Ấp 2, Ấp 3 | Vùng hạn chế 3 | KDC thị trấn Vĩnh Viễn | 8,88 | | 8,88 | | 8,88 | | 8,88 | | 8,88 | | 8,88 | | 8,88 | |
| 29 | Thị trấn Vĩnh Viễn | Âp 1, 2, 3, 5, 11 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 1,68 | | 4,58 | | 1,15 | | 0,86 | | 9,36 | | 1,43 | | 21,23 | |
| 30 | Xã Vĩnh Viễn A | - qp:một phần Ấp 7 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 9,57 | 3,99 | 0,00 | 0,00 | 1,78 | 6,60 | 1,33 | 4,06 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,03 |
| 31 | Xã Vĩnh Viễn A | Ấp 9 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác xã Vĩnh Viễn A | 0,00 | 2,72 | 0,00 | 2,72 | 0,00 | 2,72 | 0,00 | 2,72 | 0,00 | 2,72 | 0,00 | 2,72 | 0,00 | 2,72 |
| 32 | Xã Vĩnh Viễn A | Ấp 8 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang xã Vĩnh Viễn A | 0,01 | 0,24 | 0,01 | 0,24 | 0,01 | 0,24 | 0,01 | 0,24 | 0,01 | 0,24 | 0,01 | 0,24 | 0,01 | 0,24 |
| 33 | Xã Vĩnh Viễn A | Ấp 9 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Vĩnh Viễn A | 0,60 | | 0,60 | | 0,60 | | 0,60 | | 0,60 | | 0,60 | | 0,60 | |
| 34 | Xã Vĩnh Viễn A | Ấp 9 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 1,63 | | 2,28 | | 0,07 | | 2,16 | | 4,00 | | 0,71 | | 1,80 | |
| 35 | Xã Xà Phiên | - n: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8; - n21 : Ấp 4; - n13 : Ấp 4 | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 6,86 | 6,73 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 41,19 | 4,35 | 0,00 | 0,17 | 0,00 | 0,70 |
| 36 | Xã Xà Phiên | Ấp 4, 5, 7, 8 | Vùng hạn chế 1.c | Khu vực có bãi chôn, lấp chất thải rắn tập trung | 0,00 | 5,60 | 0,00 | 5,60 | 0,00 | 5,60 | 0,00 | 5,60 | 0,00 | 5,60 | 0,00 | 5,60 | 0,00 | 5,60 |
| 37 | Xã Xà Phiên | Ấp 2, Ấp 5, Ấp 6 | Vùng hạn chế 3 | Bải rác xã Xà Phiên | 3,42 | | 3,42 | | 3,42 | | 3,42 | | 3,42 | | 3,42 | | 3,42 | |
| 38 | Xã Xà Phiên | Ấp 1, 2, 4, 5, 8 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 1,01 | | 5,03 | | 0,00 | | 0,00 | | 17,49 | | 1,36 | | 1,17 | |