| STT | Xã,phường,thị trấn | Ấp, khu vực | Vùng hạn chế | Tên khu vực hạn chế | qh (lõi) | qh (liền kề) | qp3 (lõi) | qp3 (liền kề) | qp23 (lõi) | qp23 (liền kề) | qp1 (lõi) | qp1 (liền kề) | n22 (lõi) | n22 (liền kề) | n21 (lõi) | n21 (liền kề) | n13 (lõi) | n13 (liền kề) |
| 1 | Phường Bình Thạnh | Một phần KV Bình An và Bình Thạnh B | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác phường Bình Thạnh | 0,02 | 10,76 | 0,02 | 10,76 | 0,02 | 10,76 | 0,02 | 10,76 | 0,02 | 10,76 | 0,02 | 10,76 | 0,02 | 10,76 |
| 2 | Phường Bình Thạnh | KV Bình Thạnh B | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang phường Bình Thạnh | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,04 |
| 3 | Phường Bình Thạnh | Toàn xã trừ một phần KV Bình Thạnh B | Vùng hạn chế 3 | KDC phường Bình Thạnh | 11,28 | | 11,28 | | 11,28 | | 11,28 | | 11,28 | | 11,28 | | 11,28 | |
| 4 | Phường Bình Thạnh | Một phần KV Bình An và Bình Thạnh B | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 3,66 | | 10,12 | | 1,27 | | 3,50 | | 8,60 | | 4,81 | | 11,51 | |
| 5 | Xã Long Bình | Toàn xã, trừ tầng qh | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 19,31 | 0,00 | 19,31 | 0,00 | 19,31 | 0,00 | 19,31 | 0,00 | 17,10 | 2,20 | 19,31 | 0,00 |
| 6 | Xã Long Bình | Ấp Bình Trung | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác xã Long Trị | 0,00 | 0,92 | 0,00 | 0,92 | 0,00 | 0,92 | 0,00 | 0,92 | 0,00 | 0,92 | 0,00 | 0,92 | 0,00 | 0,92 |
| 7 | Xã Long Bình | Một phần ấp Bình Thuận | Vùng hạn chế 1.đ | | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
| 8 | Xã Long Bình | Ấp Bình Thuận, Bình Lợi, Bình Trung | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Long Bình | 8,82 | | 8,82 | | 8,82 | | 8,82 | | 8,82 | | 8,82 | | 8,82 | |
| 9 | Xã Long Bình | Ấp Bình Thuận, Bình Lợi, Bình Trung | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,16 | | 5,16 | | 2,32 | | 5,21 | | 2,97 | | 2,97 | | 14,48 | |
| 10 | Xã Long Phú | - qp: toàn xã; - qp2-3 : ấp Long Thạnh 2; - qp1 : toàn xã trừ một phần ấp Tân Bình 1; - n22 : toàn xã; - n21 : toàn xã trừ một phần ấp Tân Bình 2; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 26,37 | 0,00 | 0,00 | 0,95 | 23,45 | 2,50 | 26,37 | 0,00 | 18,25 | 6,00 | 26,37 | 0,00 |
| 11 | Xã Long Phú | Ấp Long Bình 1, ấp Long Thạnh 1 | Vùng hạn chế 1.c | Bãi rác xã Long Phú | 0,00 | 3,17 | 0,00 | 3,17 | 0,00 | 3,17 | 0,00 | 3,17 | 0,00 | 3,17 | 0,00 | 3,17 | 0,00 | 3,17 |
| 12 | Xã Long Phú | Ấp Long Hòa 2 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Long Phú | 1,89 | | 1,89 | | 1,89 | | 1,89 | | 1,89 | | 1,89 | | 1,89 | |
| 13 | Xã Long Phú | Ấp Long Hòa 1, Long Bình 1, Long Thạnh 1, Long Hòa 2, Tân Bình 1 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,99 | | 7,71 | | 0,11 | | 7,81 | | 5,93 | | 10,70 | | 15,68 | |
| 14 | Xã Long Trị | Toàn xã, trừ tầng qh | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 19,97 | 0,00 | 19,73 | 0,24 | 19,97 | 0,00 | 19,97 | 0,00 | 19,97 | 0,00 | 19,97 | 0,00 |
| 15 | Xã Long Trị | Ấp 3, ấp 8 | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác xã Long Trị | 0,00 | 1,95 | 0,00 | 1,95 | 0,00 | 1,95 | 0,00 | 1,95 | 0,00 | 1,95 | 0,00 | 1,95 | 0,00 | 1,95 |
| 16 | Xã Long Trị | Ấp 8 | Vùng hạn chế 1.đ | Khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn NDĐ | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
| 17 | Xã Long Trị | Ấp 1, 2, 3, 8 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Long Trị | 8,74 | | 8,74 | | 8,74 | | 8,74 | | 8,74 | | 8,74 | | 8,74 | |
| 18 | Xã Long Trị | Ấp 1, 2, 3, 8 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,91 | | 9,21 | | 5,59 | | 3,39 | | 9,45 | | 7,56 | | 16,13 | |
| 19 | Xã Long Trị A | - qp: toàn xã; - qp2-3 : ấp 4, 7; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n21 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 19,53 | 0,00 | 1,09 | 4,54 | 17,20 | 2,33 | 19,53 | 0,00 | 19,53 | 0,00 | 19,53 | 0,00 |
| 20 | Xã Long Trị A | Ấp 5, ấp 7 | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác xã Long Trị A | 0,00 | 4,69 | 0,00 | 4,69 | 0,00 | 4,69 | 0,00 | 4,69 | 0,00 | 4,69 | 0,00 | 4,69 | 0,00 | 4,69 |
| 21 | Xã Long Trị A | Ấp 4 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang xã Long Trị A | 0,03 | 0,32 | 0,03 | 0,32 | 0,03 | 0,32 | 0,03 | 0,32 | 0,03 | 0,32 | 0,03 | 0,32 | 0,03 | 0,32 |
| 22 | Xã Long Trị A | Ấp 4, 5, 6, 7 | Vùng hạn chế 3 | KDC xã Long Trị A | 7,63 | | 7,63 | | 7,63 | | 7,63 | | 7,63 | | 7,63 | | 7,63 | |
| 23 | Xã Long Trị A | Ấp 4, 5, 6, 7 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 1,72 | | 4,99 | | 1,90 | | 2,78 | | 6,38 | | 8,04 | | 8,51 | |
| 24 | Xã Tân Phú | - qp: toàn xã; - qp2-3 : một phần ấp Tân Hưng 2; - qp1 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n21 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 28,51 | 0,00 | 24,39 | 3,98 | 28,51 | 0,00 | 28,51 | 0,00 | 28,32 | 0,19 | 28,51 | 0,00 |
| 25 | Xã Tân Phú | Ấp Tân Trị 1, ấp Tân Hòa | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác xã Tân Phú | 0,00 | 1,75 | 0,00 | 1,75 | 0,00 | 1,75 | 0,00 | 1,75 | 0,00 | 1,75 | 0,00 | 1,75 | 0,00 | 1,75 |
| 26 | Xã Tân Phú | Ấp Tân Hòa | Vùng hạn chế 1.đ | Khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn NDĐ | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 |
| 27 | Xã Tân Phú | Ấp Tân Hòa | Vùng hạn chế 3 | KDC Tân Phú | 0,26 | | 0,26 | | 0,26 | | 0,26 | | 0,26 | | 0,26 | | 0,26 | |
| 28 | Xã Tân Phú | Ấp Tân Hòa | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 3) | 0,30 | | 11,51 | | 7,38 | | 7,42 | | 11,51 | | 6,97 | | 21,76 | |
| 29 | Phường Thuận An | - qp: toàn xã; - qp1 : ấp 5; - n22 : toàn xã; - n21 : toàn xã; - n22 : toàn xã; - n13 : toàn xã | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 12,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,60 | 12,07 | 0,00 | 12,07 | 0,00 | 12,07 | 0,00 |
| 30 | Phường Thuận An | Khu vực 5 | Vùng hạn chế 1.c | Bải rác phường Thuận An | 0,00 | 4,15 | 0,00 | 4,15 | 0,00 | 4,15 | 0,00 | 4,15 | 0,00 | 4,15 | 0,00 | 4,15 | 0,00 | 4,15 |
| 31 | Phường Thuận An | Khu vực 5 | Vùng hạn chế 1.đ | Nghĩa trang phường Thuận An | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
| 32 | Phường Thuận An | Khu vực 5 | Vùng hạn chế 3 | KDC phường Thuận An | 5,80 | | 5,80 | | 5,80 | | 5,80 | | 5,80 | | 5,80 | | 5,80 | |
| 33 | Phường Thuận An | Khu vực 5 | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 1c, 1đ, 3) | 0,39 | | 1,53 | | 0,00 | | 0,24 | | 1,67 | | 4,59 | | 3,90 | |
| 34 | Phường Trà Lồng | Toàn xã, trừ tầng qh | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 3,05 | 0,00 | 2,54 | 0,53 | 3,05 | 0,00 | 3,05 | 0,00 | 3,05 | 0,00 | 3,05 | 0,00 |
| 35 | Phường Trà Lồng | Khu vự Long An | Vùng hạn chế 3 | KDC phường Trà Lồng | 0,06 | | 0,06 | | 0,06 | | 0,06 | | 0,06 | | 0,06 | | 0,06 | |
| 36 | Phường Trà Lồng | Khu vự Long An | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 3) | 0,00 | | 0,77 | | 0,58 | | 0,92 | | 1,11 | | 1,01 | | 0,86 | |
| 37 | Phường Vĩnh Tường | Toàn xã, trừ tầng qh | Vùng hạn chế 1.b | Khu vực có biên mặn, có hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) từ 1.500mg/l trở lên | 0,00 | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 | 0,00 | 9,97 | 0,00 |
| 38 | Phường Vĩnh Tường | Khu vực Bình Tân | Vùng hạn chế 1.c | Khu vực có bãi chôn, lấp chất thải rắn tập trung | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,07 |
| 39 | Phường Vĩnh Tường | Khu vực Bình Hiếu, Bình Hòa, Bình Tân | Vùng hạn chế 3 | KDC phường Vĩnh Tường | 5,39 | | 5,39 | | 5,39 | | 5,39 | | 5,39 | | 5,39 | | 5,39 | |
| 40 | Phường Vĩnh Tường | Khu vực Bình Hiếu, Bình Hòa, Bình Tân | Vùng hạn chế hỗn hợp | Hỗn hợp (1b, 3) | 0,00 | | 2,99 | | 2,99 | | 1,99 | | 3,29 | | 3,09 | | 6,98 | |